|
Reign |
Dates |
Coin face |
Back face |
Comments |
|
Đinh
Bộ Lĩnh |
970-979 |
太平興寳
Thái
Bình hưng bảo |
Đinh |
Có
khi chữ 太 Thái đúc thành chữ 大 Đại |
|
Lê
Đại Hành |
984-988 |
Thiên
Phúc trấn bảo |
Lê |
Niên
hiệu Thiên Phúc bắt đầu từ 980 nhưng tới
984 mới đúc tiền |
|
Lý
Thái Tổ |
1010-1028 |
Thuận
Thiên đại bảo |
|
|
|
Lý
Thái Tông |
1039-1041 |
Càn
Phù nguyên bảo |
|
|
|
1042-1043 |
Minh
đạo thông bảo |
|
|
|
Lý
Nhân Tông |
1120-1127 |
Thiên
Phù nguyên bảo |
|
|
|
Lý Thần
Tông |
1128-1132 |
Thiên
Thuận thông bảo |
|
|
|
Lý
Anh Tông |
1140-1162 |
大定通寳
Đại
Định thông bảo |
|
|
|
Lý Anh
Tông |
1174-1175 |
Thiên
Cảm thông bảo |
|
|
|
Lý
Cao Tông |
1186-1201 |
Thiên
Tư thông bảo |
|
|
|
1205-1210 |
Trị
Bình thông bảo |
|
|
|
Trị
Bình nguyên bảo |
|
|
|
Trần
Thái Tông |
1251-1258 |
Nguyên
Phong thông bảo |
|
|
|
Trần
Minh Tông |
1324-1329 |
Khai
Thái nguyên bảo |
|
|
|
Trần
Dụ Tông |
1341-1357 |
Thiệu
Phong bình bảo |
|
|
|
Thiệu
Phong nguyên bảo |
|
|
|
1358-1369 |
Đại
Trị thông bảo |
|
|
|
Hồ
Quý Ly |
1400-1401 |
Thánh
Nguyên thông bảo |
|
|
|
Lê
Thái Tổ |
1428-1433 |
Thuận
Thiên nguyên bảo |
|
|
|
Lê
Thái Tông |
1434-1439 |
Thiệu
Bình thông bảo |
|
|
|
1440-1442 |
Đại
Bảo thông bảo |
|
|
|
Lê
Nhân Tông |
1443-1453 |
Thái
Hoà thông bảo |
|
|
|
1454-1459 |
Diên
Ninh thông bảo |
|
|
|
Lê
Nghi Dân |
1459 |
Thiên
Hưng thông bảo |
|
|
|
Lê
Thánh Tông |
1460-1469 |
Quang
Thuận thông bảo |
|
|
|
1470-1497 |
Hồng
Đức thông bảo |
|
|
|
Lê Hiển
Tông |
1498-1504 |
Cảnh
Thống thông bảo |
|
|
|
Lê Uy
Mục |
1505-1509 |
Đoan
Khánh thông bảo |
|
|
|
Lê
Tương Dực |
1509-1516 |
Hồng
Thuận thông bảo |
|
|
|
Lê
Chiêu Tông |
1516-1522 |
Quang
Thiệu thông bảo |
|
|
|
Lê
Cung Hoàng |
1522-1527 |
Thống
Nguyên thông bảo |
|
|
|
Trần
Cảo |
1516 |
Thiên
Ứng thông bảo |
|
Chiếm
kinh thành, đặt niên hiệu là Thiên Ứng |
|
Mạc
Đăng Dung |
1528-1529 |
Minh
Đức thông bảo |
Vạn
tuế |
Lên
ngôi năm 1527, tới 1528 mới đúc tiền |
|
Minh
Đức nguyên bảo |
|
Mạc
Đăng Doanh |
1530-1540 |
Đại
Chính thông bảo |
|
|
|
Mạc
Đăng Dung |
1530-1540 |
Minh
Đức thông bảo |
|
|
|
Mạc
Phúc Hải |
1541-1546 |
Quảng
Hoà thông bảo |
|
|
|
Mạc
Phúc Nguyên |
1547 |
Vĩnh
Định thông bảo |
|
|
|
Mạc
Kính Cung |
1593-1625 |
Càn
Thống nguyên bảo |
|
|
|
Mạc |
? |
Thái
Bình thông bảo |
|
|
|
? |
Thái
Bình thánh bảo |
|
|
|
? |
An
Pháp nguyên bảo |
|
|
|
Trịnh |
? |
Bình
An thông bảo |
|
|
|
Lê Thần
Tông |
1658-1661 |
Vĩnh
Thọ thông bảo |
|
|
|
Lê Hy
Tông |
1676-1680 |
Vĩnh
Trị thông bảo |
|
|
|
Vĩnh
Trị nguyên bảo |
|
|
|
1680-1705 |
Chính
Hoà thông bảo |
|
|
|
Lê Dụ
Tông |
1705-1719 |
Vĩnh
Thịnh thông bảo |
|
|
|
1720-1729 |
Bảo
Thái thông bảo |
|
|
|
Lê Hiển
Tông |
1740-1786 |
Cảnh
Hưng thông bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng trung bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng chí bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng vĩnh bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng đại bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng thái bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng tuyền bảo |
|
|
|
1776 |
Cảnh
Hưng thuận bảo |
|
|
|
1740-1786 |
Cảnh
Hưng cự bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng chính bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng nội bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng dung bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng trọng bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng lợi bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng thận bảo |
|
|
|
Cảnh
Hưng thông bảo |
Kinh |
|
|
Công |
|
|
Trung |
|
|
Đại |
|
|
Tiểu |
|
|
Thị |
|
|
Bắc |
|
|
Thượng |
|
|
Tây |
|
|
Thái |
|
|
Xương |
|
|
Sơn
Tây |
|
|
Sơn
Nam |
|
|
1740 |
Canh
thân |
|
|
1741 |
Tân dậu |
|
|
1742 |
Nhâm
tuất |
|
|
1740-1786 |
Ngũ
thập |
|
|
Vạn
tuế |
|
| |
Tiền
lớn, đường kính từ 34-51 mm |
|
Nguyên |
Đường
kính 32 mm |
|
Sơn
Tây |
Đường
kính 39 mm |
|
Nhất
lạng |
Đường
kính 38 mm |
|
1742 |
|
Nhâm
tuất |
Đường
kính 38 mm |
|
Cảnh
Hưng |
Nhâm
tuất thông bảo |
Đường
kính 44 mm |
|
Cảnh
Hưng thông bảo |
Nhâm
Tuất niên tạo |
Đường
kính 44 mm |
|
1743 |
Quý hợi |
Đường
kính 37mm |
|
1747 |
Đinh
mão |
Đường
kính 35 mm |
|
1750 |
Cảnh
Hưng cự bảo |
Canh
ngọ |
Đường
kính 37 mm |
|
1774 |
Cảnh
Hưng thông bảo |
Bình
Nam |
Đường
kính 42 mm |
|
Khai
quốc |
Đường
kính 34 mm |
| |
|
Bình
Nam |
|
|
Lê
Chiêu Thống |
1787-1788 |
Chiêu
Thống thông bảo |
|
|
|
Nhất |
|
|
Chính |
|
|
Trung |
|
|
Đại |
|
|
Sơn |
|
|
Sơn
Nam |
|
|
Nguyễn
Văn Nhạc |
1778-1793 |
Thái
Đức thông bảo |
|
|
|
Thái
Đức thông bảo |
Vạn
Thọ |
|
|
Nguyễn
Văn Huệ |
1788-1792 |
Quang
Trung thông bảo |
|
|
|
Quang
Trung thông bảo |
Nhất |
|
|
Nhị |
|
|
Công |
|
|
Chính |
|
|
Sơn
Nam |
|
|
Quang
Trung đại bảo |
|
|
|
Nguyễn
Quang Toản |
1793-1801 |
Cảnh
Thịnh thông bảo |
|
|
|
Cảnh
Thịnh thông bảo |
|
Cỡ
lớn đường kính 50 mm |
|
Nguyễn
Phúc Khoát |
1738-1765
|
Thiên
Minh thông bảo |
|
Thời
đầu chúa Nguyễn |
| 1558 (?) |
Thái
Bình thông bảo |
|
|
Nguyễn
Thế Tổ |
1796 |
Gia
Hưng thông bảo |
|
|
|
1802-1819 |
Gia
Long thông bảo |
|
|
|
Thất
phân |
|
|
Lục
phân |
|
|
Nguyễn
Thánh Tổ |
1820-1840 |
Minh
Mạng thông bảo |
|
|
|
1820 |
|
Loại
nặng 6 phân |
|
1822 |
|
Loại
nặng 9 phân |
|
1827 |
|
Loại
nặng 1 đồng cân |
|
1830 |
Hiền
hiền, thân thân, lạc lạc, lợi lợi |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ
hiệu |
|
Quốc
thái, dân an, phong điều, vũ thuận. |
|
Hoa
phong tạm chúc, Thiên bảo Cửu như. |
|
Đắc
vị đắc danh, đắc lộc đắc thọ |
|
Lục
phủ khổng tu, tam sự doãn tri |
|
Chí
công chí chính, vô đảng vô thiên |
| 1830 |
Minh
Mạng thông bảo |
Vạn
tuế, vạn tuế, Vạn vạn tuế thọ |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ
hiệu |
|
Mục
mục, hoàng hoàng, Tể tể xương xương |
|
Nguyên
lưu thuận quĩ, niên cốc phong đăng. |
|
Thân
thân, trưởng trưởng, lão lão, ấu ấu |
|
Quốc
phú binh cường, Nội an ngoại tĩnh |
|
Như sơn như xuyên, Như cương như phụ |
|
Phúc
như Đông hải, Thọ tỉ Nam sơn |
|
Quân
quân, thần thần, phụ phụ, tử tử |
|
Vạn
thọ du tạc, Vạn phúc du đồng |
|
Thiên
bất cứ đạo, Địa bất ái bảo |
|
Truy
chác kỳ chương, Kim ngọc kỳ tướng |
|
Vương
đạo đãng đãng,
Thánh
mô dương dương |
|
Nhất
nhân hữu khánh, Vạn thọ vô cương |
|
Ngũ
thời thuận phủ, Thứ tích kỳ ngưng |
|
Nguyên
hạnh lợi trinh |
Lưng
có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Phúc
lý tuy tương |
|
Nguyễn
Thánh Tổ |
1830 |
Minh
Mạng thông bảo |
Đế
đức quảng vận |
Lưng
có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Lợi
dụng hậu sinh |
|
Trung
hoà vị dục |
|
Liễm
phúc tích dân |
|
Tứ
phương vi tắc |
|
Cương
kiên trung chính |
|
Gia cấp
nhân túc |
|
Xuyên
chí sơn tăng |
|
? |
Tự
thiên hựu chi, Cát vô bất lợi |
Lưng
có 8 chữ mỹ hiệu |
|
? |
Tử
hải công chi, Vạn thế truyền chi |
|
Nguyễn
Thánh Tổ |
1830 |
Minh
Mạng thông bảo |
Trạch
cập dương thời, ân thuỳ vạn thế |
Tiền
lớn lưng
có 8 chữ mỹ hiệu |
|
? |
Vạn
vật tư sinh |
Tiền
lớn lưng
có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Vạn
thế Vĩnh lại |
|
Du cửu
vô cương |
|
Thọ
khảo vạn niên |
|
Dụ
quốc lợi dân |
|
Thiên
hạ đại đồng |
|
Giải
ôn phụ tài |
|
Phú
thọ đa nam |
|
Nguyễn
Hiến Tổ |
1841-1847 |
Thiệu
Trị thông bảo |
|
|
| |
Loại
nặng 6 phân |
| |
Loại
nặng 9 phân |
|
Thân
thân, trưởng trưởng, lão lão, ấu ấu |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Nguyễn
Hiến Tổ |
1816 |
Thiệu
Trị thông bảo |
Chí
công chí chính, Vô đảng vô thiên |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Quốc phú binh cường nội an ngoại
tĩnh |
|
Ngũ
thời thuận phủ, Thử tích kỳ ngưng |
|
Vạn
tuế vạn tuế, Vạn vạn tuế thọ |
|
Phúc
như Đông hải, Thọ tỉ Nam sơn |
|
Hà
lưu thuận quĩ, Niên cốc phong đăng |
|
Vạn
thọ du tạc, Vạn phúc du đồng |
|
Như
sơ như xuyên, Như cương như phụ |
|
Nguyễn
Hiến Tổ |
1846 |
Thiệu
Trị thông bảo |
Đắc
vi đắc lộc, Đắc danh đắc thọ |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Quốc
thái dân an, Phong điều vũ thuận |
|
Thân
thân, hiền hiền, Lợi lợi, lạc lạc |
|
Nhất
nhân hữu khánh, vạn thọ vô cương |
|
Quân quân, thần thần, Phụ phụ,
tử tử |
|
Lục
phủ khổng tu, tam sự doãn trị |
|
Truy
chác kỷ chương, Kim ngọc kỳ tướng |
|
Mục
mục, hoàng hoàng, Tể tể, thương thương |
| Nguyễn
Hiến Tổ |
1846 |
Thiệu
Trị thông bảo |
Vương
đạo đãng đãng Thánh mô dương dương |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Tứ
hải cộng chi, Bách thế truyền chi |
|
Tụ
thiên hựu chi, Cát vô bất lợi |
|
Nhất
nhân hữu khánh. Triệu dân lại chi |
|
Trạch
cập đương thời, ân thuỳ vạn tuế |
|
Thiên
bất ái đạo, Địa bất ái bảo |
|
Thọ
Khảo vạn niên |
Tiền
lớn lưng có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Tứ
phương vi tắc |
|
Nguyễn
Hiến Tổ |
1846 |
Thiệu
Trị thông bảo |
Nguyễn
hanh lợi trinh |
Tiền
lớn lưng có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Cương
kiên trung chính |
|
Trung
hoà vị dục |
|
Liễm
phúc tích dân |
|
Gia cấp
nhân túc |
|
Lợi
dụng hậu sinh |
|
Phúc
ly tuy tương |
|
Đế
đức quảng vận |
|
Xuyên
chí sơn tăng |
|
Thiên
hạ đại đồng |
|
Du cửu
vô cương |
|
Vạn
vật tư sinh |
|
Nguyễn
Hiến Tổ |
1846 |
Thiệu
Trị thông bảo |
Vạn
thế vĩnh lại |
Tiền
lớn lưng có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Du quốc
lợi dân |
|
Giải
ôn, phụ tài |
|
Nguyễn
Dực Tông |
1848-1883 |
Tự
Đức thông bảo |
|
|
|
1872 |
Lục
văn |
|
|
1867 |
Hà Nội |
|
| |
Sơn
Tây |
|
|
1861 |
Tự
Đức bảo sao |
Chuẩn
nhất thập văn |
|
|
Chuẩn
nhị thập văn |
|
|
Chuẩn
tam thập văn |
|
|
Chuẩn
tứ thập văn |
|
|
Chuẩn
ngũ thập văn |
|
|
Chuẩn
lục thập văn |
|
|
(?) |
Tự
Đức thông bảo |
Cao
minh phối thiên,
Bạc
hậu phối địa |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Nguyễn
Dực Tông |
(?) |
Tự
Đức thông bảo |
Tự
thiên hựu chi, Cát vô bất lợi |
Tiền
lớn lưng có 8 chữ mỹ hiệu |
|
Quốc
phú binh cường, Nội an ngoại tĩnh |
|
Thiên
địa khúc thành, Vạn vật phạm vi |
|
Quốc
thái dân an, phong điều vũ thuận |
|
Thân
thân, trưởng trưởng, lão lão, ấu ấu |
|
Cửu công
duy tự |
Tiền
lớn lưng có 4 chữ mỹ hiệu |
|
Cương
kiên trung chính |
|
Công
tư phụ cấp |
|
Phúc
lộc lại thanh |
|
Nguyễn
Dực Tông |
(?) |
Tự
Đức thông bảo |
Triệu
dân đoan hoài |
|
|
Nguyễn
Giản Tông |
1883-1884 |
Kiến
Phúc thông bảo |
|
|
|
Nguyễn
Hàm Nghi |
1885 |
Hàm
Nghi thông bảo |
Lục
văn |
|
|
Nguyễn
Cảnh Tông |
1886-1888 |
Đồng
Khánh thông bảo |
|
|
|
Nguyễn
Thành Thái |
1889-1907 |
Thành
Thái thông bảo |
Thập
văn |
|
|
Nguyễn
Duy Tân |
1907-1916 |
Duy
Tân thông bảo |
Thập
văn |
|
|
Nguyễn
Hoằng Tông |
1916-1925 |
Khải
Định thông bảo |
|
|
|
Nguyễn
Bảo Đại |
1926-1945 |
Bảo
Đại thông bảo |
|
|