red dot Temple University College of Liberal Arts red dot Center for Vietnamese Philosophy, Culture & Society
   N Ô M · S T U D I E S
A research project in the Vietnamese Nôm cultural heritage
Overview Resources ISSI Project Look Up Links Contact

Nom logo

red dot To view the Vietnamese and Nôm scripts, you may have to turn your browser's View: Encoding to UTF-8.

News & Events:
red dot Press Release on the British Library Endangered Archives Programme 219 between the Center and Vietnam Institute of Social Science Information in Vietnam.
red dotA mini-Conference on Nôm Studies, April 11-12, 2008 at the Center.
Open Call for Papers
Submitted abstracts
Submitted papers
Conference program
Pictures from Conference
red dotGlobal Issues in Vietnamese Nôm Preservation, Vietnamese Philosophy, Culture & Society, Panel 4, Global Temple Conference, November 13, 2007.


* Nôm ideograms:

Trẻ con làm rồng rắn
Children play Dragon and Snake game.

DRAFT

Vietnamese Chronology

Prepared by
Ngô Thanh Nhàn, Vũ Ngọc Long Hưng, and Lê Mai Phương.

Adapted from Niên biểu Việt Nam "Vietnamese Chronology" by Office of Preservation and Museology, Hanoi: Social Sciences Publishing House, 3rd edition. 1984. Pp. 15–32.

Dynasty Emperor Chronological Title Lunar Dates Gregorian Dates Chinese Chronology Chinese Dynasty Remarks
鴻 龐 氏
Hồng Bàng Clan
涇 陽 王
Kinh Dương Vương,
貉 龍 君
Lạc Long Quân and
雄 王 Hùng Vương
  18 life spans 2879 – 258 B.C. Hoàng Đế, Hạ, Thương, Chu Phục Hi, Thần Nông 2,622 years, Kingdom Văn Lang, Capital Phong Châu
(Vĩnh Phú)
蜀 氏
Nhà Thục
蜀 安 陽 王
Thục An Dương Vương
安 陽 王
An Dương Vương
甲 辰
Giáp Thìn
257–208 B.C. Year 58
(from 246 to 210 B.C.)
Chu Noãn Vương,
Tần Thuỷ Hoàng
50 years, Kingdom Âu Lạc, Capital Phong Khê
(presently Cồ Loa, Đông Anh District, Hà Nội)
趙 氏
Nhà Triệu
(207–111 B.C.)
趙 武 王
Triệu Võ Vương
(Triệu Đà)
  甲 午
Giáp Ngọ
207–136 B.C. 3rd year Tần Nhị Thế 97 years, Kingdom Nam Việt, Capital Phiên Ngung
(presently, near Quảng Châu, China)
趙 文 王
Triệu Văn Vương
  乙 巳
Ất Tị
136–124 B.C. Kiến Nguyên Hán Võ Đế
趙 明 王
Triệu Minh Vương
  丁 巳
Đinh Tị
124–112 B.C. Nguyện Sóc 6 Hán Võ Đế
趙 哀 王
Triệu Ai Vương
 

己 巳
Kỷ Tị

112 B.C. Nguyên Đỉnh 5 Hán Võ Đế
衛 (術) 陽 王
Vệ
(Thuật) Dương Vương
建 德
Kiến Đức
庚 午
Canh Ngọ
111 B.C. Nguyên Đỉnh 6 Hán Võ Đế
Resistance against Phương Hoa feudal domination
(207 B.C.–39 A.D.)
属 西 漢
Thời Tây Hán
  庚 午
Canh Ngọ
111 B.C.–25 A.D.. Nguyên Đỉnh 6 Hán Võ Đế 246 years
属 東 漢
Thời Đông Hán
  乙 酉
Ất Dậu
25–40 A.D. Kiến Võ Hán Quang Võ
徵 女 王
Trưng Nữ Vương
徵 王
Trưng Vương
徵 側
Trưng Trắc
庚 子
Canh Tý
40–43 A.D. Kiến Võ Hán Quang Võ 3 years, Capital Mê Linh
(presently in Yên Lăng District, Vĩnh Phú Province)
Resistance against the Chinese feudal domination 属 東 漢
Thời Đông Hán
  癸 卯
Quý Mão
43 Kiến Võ 19 Hán Quang Võ  
属 吳
Thời Ngô
  甲 子
Giáp Tý
244 Diên Hy 7 Tam Quốc
趙 嫗
Bà Triệu
  戊 辰
Mậu Thìn
248 Diên Hy 11 Tam Quốc
属 吳 魏
Thời Ngô, Nguỵ
  甲 申
Giáp Thân
264 Hàm Hy 1 Nguỵ Ngyên Đế
属 吳 晉
Thời Ngô, Tấn
  乙 酉
Ất Dậu
265–279 Thái Thuỷ 1 Tấn Võ Đế
属 晉
Thời Tấn
庚 子
Canh Tý
280–420 Thái Khang 1 Tấn Võ Đế
属 鎦 宋
Thời Lưu, Tống
庚 申
Canh Thân
420–479 Vĩnh Sơ 1 Tống Võ Đế
属 齊
Thời Tề
己 未
Kỷ Mùi
479–505 Kiến Nguyên 1 Tề Cao Đế
属 梁
Thời Lương
乙 酉
Ất Dậu
505–543 Thiên Giám 4 Lương Võ Đế
前 李 紀
Nhà Tiền Lý and
趙 紀
nhà Triệu
(544–603)
前 李 南 帝
Lý Nam Đế
(Lý Bôn)
天 德
Thiên Đức
甲 子
Giáp Tý
544–548 Đại Đồng 10 Lương Võ Đế 58 years, Kingdom Vạn Xuân, Capital Long Biên (Hà Bắc)
李 桃 郎 王
Lý Đào Lang Vương
天 寶
Thiên Bảo
己 巳
Kỷ Tị
549–555 Thái Thanh 3 Lương Võ Đế
趙 越 王
Triệu Việt Vương
趙 光 復
Triệu Quang Phục
己 巳
Kỷ Tị
549–570 Thái Thanh 3 Lương Võ Đế
後 李 南 帝
Hậu Lý Nam Đế
李 佛 子
Lý Phật Tử
辛 卯
Tân Mão
571–603 Thái Kiến 3 Trần Tuyên Đế
The third resistance against the Chinese feudal domination (603–939)  

属 隋
Thời Tuỳ
癸 亥
Quý Hợi
603–617 Nhân Thọ 3 Tuỳ Văn Đế 336 years
属 唐
Thời Đường
戊 寅
Mậu Dần
618–721 Võ Đức 1 Đường Cao Tổ
梅 黒 帝
Mai Hắc Đế
梅 叔 鸞
Mai Thúc Loan

壬 戌 Nhâm Tuất

722 Khai Nguyên 10 Đường Huyền Tông
属 唐
Thời Đường
癸 亥
Quý Hợi
723–790 Khai Nguyên 11 Đường Huyền Tông
憇 蓋 大 王
Bố Cái Đại Vương
馮 興
Phùng Hưng
辛 未
Tân Mùi
791 Trinh Nguyên 7 Đường Đúc Tông
属 唐
Thời Đường
壬 寅 Nhâm Thân 792–906 Trinh Nguyên 8 Đường Đúc Tông
属 後 梁
Thời Hậu Lương
丁 卯
Đinh Mão
907–922 Khai Bình 1 Lương Thái Tổ
属 後 唐
Thời Hậu Đường
癸 未
Quý Mùi
923–936 Đông Quang 1 Đường Trang Tông
属 後 晉
Thời Hậu Tấn
丁 酉
Đinh Dậu
937–938 Thiên Phúc Tấn cao Tổ
吳 氏 紀
Nhà Ngô
(939–944)
吳 王
Ngô Vương
吳 權
Ngô Quyền
己 亥
Kỷ Hợi
939–944 Thiên Phúc 4 Hậu Tấn Cao Tổ 28 years, Capital Cổ Loa
(Đông Anh district, Hà Nội)
楊 平 王
Dương Bình Vương
楊 三 哥
Dương Tam Kha
乙 巳
Ất Tị
945–950 Khai Vận 2 Hậu Tấn Cao Tổ
Ngô Nam Tấn Vương Xương Văn và Xương Ngập 辛 亥
Tân Hợi
951–965 Quảng Thuận 1 Hậu Chu Thái Tổ
吳 天 策 王
Ngô Thiên Sách Vương
Xương Văn và Xương Ngập 辛 亥
Tân Hợi
951–965 Quảng Thuận 1 Hậu Chu Thái Tổ
十 二 使 君
Thập nhị sứ quân
(966–968)
十 二 使 君
Thập nhị sứ quân
十 二 使 君
Thập nhị sứ quân
丙 寅
Bính Dần
966–968 Kiền Đức Tống Thái Tổ 2 years
丁 紀
Nhà Đinh
(968–980)

丁 先 皇
Đinh Tiên Hoàng
(Đinh Bộ Lĩnh)

太 平
Thái Bình
庚 午 Canh Ngọ 970–979 Khai Bảo 3 Tống Thái Tổ 13 years, Kingdom Đại Cổ Việt, Capital Hoa Lư (Gia Viễn district, Hà Nam Ninh)  
Đinh Đế Toàn
(Đinh Toàn)
廢 帝
<Phế Đế>
太 平
Thái Bình
庚 辰 Canh Thìn 980 Thái Bình Hưng Quốc 5 Tống Thái Tông

黎 紀
Nhà Tiền Lê
(980–1009)
黎 大 行
Lê Đại Hành
(Lê Hoàn)
(980–1005)
天 福
Thiên Phúc
庚 辰 Canh Thìn 980–988 Thái Bình Hưng Quốc 5 Tống Thái Tông 29 years, Capital Hoa Lư
(Hà Nam Ninh)
興 統
Hưng Thống
己 丑
Kỷ Sửu
899–994 Đoan Củng 2 Tống Thái Tông
應 天
Ứng Thiên
甲 午
Giáp Ngọ
994–1005 Thuần Hoá 5 Tống Thái Tông
黎 中 宗
Lê Trung Tông
King for 3 days 乙 巳
Ất Tị
1005 Cảnh Đức 2 Tống Chân Tông
Lê Long Đĩnh
(卧 朝 Ngoạ Triều)
(1006–1009)
應 天 景 瑞
Ứng Thiên Cảnh Thuỵ
丙 午
Bính Ngọ
戊 申
Mậu Thân
1006–1008 1008–1009 Cảnh Đức Đại Trung Tường Phù Tống Chân Tông
Tống Chân Tông
李 紀
Nhà Lý
(1010–1225)
李 太 祖
Lý Thái Tổ
(Lý Công Uẩn)
順 天
Thuận Thiên
庚 戌 Canh Tuất 1010–1028 Đại Trung Tường Phù 3 Tống Chân Tông 215 years, Kingdom Đại Việt
(from Lý Thánh Tông forward), Capital Thăng Long
(Hà Nội today)
李 太 宗
Lý Thái Tông
(Phật Mã)
(1028–1054)
天 成
Thiên Thành
戊 辰
Mậu Thìn
1028–1033 Thiên Thánh 6 Tống Nhân Tông
通 瑞
Thông Thuỵ
甲 戌
Giáp Tuất
10234–1038 Cảnh Hựu 1 Tống Nhân Tông
乾 符 有 道
Càn Phù Hữu Đạo
己 卯
Kỷ Mão
1039–1041 Bảo Nguyên 2 Tống Nhân Tông
 明 道
Minh Đạo
壬 午 Nhâm Ngọ 1042–1043 Khánh Lịch 2 Tống Nhân Tông
 天 感 聖 武
Thiên Cảm Thánh Võ
甲 申
Giáp Thân
1044–1048 Khánh Lịch 4 Tống Nhân Tông
 崇 興 大 寶
Sùng Hưng Đại Bảo
己 丑
Kỷ Sửu
1049–1054 Hoàng Hựu 1 Tống Nhân Tông
李 聖 宗
Lý Thánh Tông
(Nhật Tôn)
(1054–1072)
 龍 瑞 太 平
Long Thuỵ Thái Bình
甲 午
Giáp Ngọ
1054–1058 Chí Hoà 1 Tống Nhân Tông
彰 聖 嘉 慶
Chương Thánh Gia Khánh
己 亥
Kỷ Hợi
1059–1065 Gia Hựu 4 Tống Nhân Tông
龍 彰 天 嗣
Long Chương Thiên Tự
丙 午
Bính Ngọ
1066–1067 Trị Bình 3 Tống Anh Tông
天 貺 寶 象
Thiên Huống Bảo Tượng
戊 申
Mậu Thân
1068–1068 Hy Ninh 1 Tống Thần Tông
神 武
Thần Võ
己 酉
Kỷ Dậu
1069–1072 Hy Ninh 2 Tống Thần Tông
李 仁 宗
Lý Nhân Tông
(Càn Đức)
(1672–1128)
太 寧
Thái Ninh
壬 子 Nhâm Tí 1072–1075 Hy Ninh 5 Tống Thần Tông
英 武 昭 勝
Anh Võ Chiêu Thắng
丙 辰
Bính Thìn
1076–1084 Hy Ninh 9 Tống Thần Tông

廣 祐
Quảng Hựu

乙 丑
Ất Sửu
1085–1091 Nguyên Phong 8 Tống Thần Tông
會 豐
Hội Phong
壬 申 Nhâm Thân 1092–1101 Nguyên Hựu 7 Tống Triết Tông
龍 符 元 化
Long Phù Nguyên Hoá
辛 巳
Tân Tị
1101–1109 Kiến Trung Tỉnh Quốc 1 Tống Huy Tông
會 祥 大 慶
Hội Tường Đại Khánh
庚 寅 Canh Dần 1110–1119 Đại Quan 4 Tống Huy Tông
天 符 睿 武
Thiên Phù Duệ Võ
庚 子 Canh Tí 1120–1126 Tuyên Hoà 4 Tống Huy Tông
天 符 慶 壽
Thiên Phù Khánh Thọ
丁 未
Đinh Mùi
1127–1127 Kiến Viềm 1 Tống Cao Tông
李 神 宗
Lý Thần Tông
(Dương Hoán)
 天 順
Thiên Thuận
戊 申
Mậu Thân
1128–1132 Kiến Viềm 2 Tống Cao Tông
天 彰 寶 嗣
Thiên Chương Bảo Tự
癸 丑
Quý Sửu
1133–1138 Thiệu Hưng 3 Tống Cao Tông
李 英 宗
Lý Anh Tông
(Thiên Tộ)
(1138–1175)
紹 明
Thiệu Minh
戊 午 Mậu Ngọ 1138–1139 Thiệu Hưng 8 Tống Cao Tông
大 定
Đại Định
庚 申 Canh Thân 1140–1162 Thiệu Hưng 10 Tống Cao Tông
政 龍 寶 應
Chính Long Bảo Ứng
癸 未
Quý Mùi
1163–1173 Long Hưng 1 Tống Hiếu Tông
天 感 至 寶
Thiên Cảm Chí Bảo
甲 午
Giáp Ngọ
1174–1175 Long Hưng 1 Tống Hiếu Tông
李 高 宗
Lý Cao Tông
(Long Cán)
(1176–1210

貞 符
Trinh Phù

丙 申
Bính Thân
1176–1185 Thuần Hy Tống Hiếu Tông
天 資 嘉 瑞
Thiên Tư [Gia Thuỵ]
申 午
Bính Ngọ
1186–1201 Thuần Hy 13 Tống Hiếu Tông
天 嘉 寶 祐
Thiên Gia Bảo Hựu
壬 戌 Nhâm Tuất 1202–1204 Gia Thái 2 Tống Ninh Tông
治 平 龍 應
Tri Bình Long Ứng
乙 丑
Ất Sửu
1205–1210 Khai Hy 1 Tống Ninh Tông
李 惠 宗
Lý Huệ Tông
(Thái tử Sâm)
 建 嘉
Kiến Gia
辛 未
Tân Mùi
1211–1224 Gia Định 4 Tống Ninh Tông
李 昭 皇
Lý Chiêu Hoàng
(Công chúa Chiêu Thánh)
天 彰 有 道
Thiên Chương Hữu Đạo
甲 申
Giáp Thân
1224–1225 Gia Định 17 Tống Ninh Tông
陳 紀
Nhà Trần
(1225–1440)
陳 太 宗
Trần Thái Tông
(Cảnh)
(1225–1258)
建 中
Kiến Trung
乙 酉
Ất Dậu
1225–1231 Bảo Khánh 1 Tống Lý Tông 175 years, Kingdom Đại Việt, Captial Thăng Long
(Hà Nội today)
 天 應 政 平
Thiên Ứng Chính Bình
壬 辰 Nhâm Thìn 1232–1250 Thiệu Định 5 Tống Lý Tông
元 豐
Nguyên Phong
辛 亥
Tân Hợi
1251–1258 Thuần Hựu 11 Tống Lý Tông
陳 聖 宗
Trần Thánh Tông
(Hoảng)
紹 隆
Thiệu Long
戊 午
Mậu Ngọ
1258–1272 Đảo Hựu 6 Tống Lý Tông

寶 符
Bảo Phù

癸 酉
Quý Dậu
1273–1278 Hàm Thuần 9 Tống Độ Tông
陳 仁 宗
Trần Nhân Tông
(Khâm)
(1279–1293)
紹 寶
Thiệu Bảo
己 卯
Kỷ Mão
1279 –1284 Tường Hưng 2 Tống Đế Bính
重 興
Trùng Hưng
乙 酉
Ất Dậu
1285–1293 Chi Nguyên 22 Nguyên Thể Tổ
陳 英 宗
Trần Anh Tống
(Thuyên)
興 隆
Hưng Long
癸 巳
Quý Tị
1293–1314 Chi Nguyên 30 Nguyên Thể Tổ
陳 明 宗
Trần Minh Tông
(Mạnh)
(1314–1329)
大 慶
Đại Khánh
甲 寅
Giáp Dần
1314–1323 Diêu Hựu 1 Nguyên Nhân Tông
開 泰
Khai Thái
甲 子
Giáp Tí
1324–1329 Thái Định 1 Nguyên Thái Định Đế
陳 憲 宗
Trần Hiến Tông
(Vượng)
開 祐
Khai Hựu
己 巳
Kỷ Tị
1329–1341 Thiên Lịch 2 Nguyên Minh Tông
陳 裕 宗
Trần Dụ Tông
(Hạo)
(1341–1369)
 紹 豐
Thiệu Phong
辛 巳 Tân Tị 1341–1357 Chí Chính 1 Nguyên Thuận Đế
大 治
Đại Trị
戊 戌 Mậu Tuất 1358–1369 Chí Chính 18 Nguyên Thuận Đế
楊 日 禮
Dương Nhật Lễ
大 定
Đại Định
己 酉
Kỷ Dậu
1369–1370 Hồng Võ Minh Thái Tổ
陳 藝 宗
Trần Nghệ Tông
(Cung Định Vương)
紹 慶
Thiệu Khánh
庚 戌 Canh Tuất 1370–1372 Hồng Võ 3 Minh Thái Tổ
陳 T睿 宗
Trần Duệ Tông
(Kính)
隆 慶
Long Khánh
癸 丑 Quý Sửu 1373–1377 Hồng Võ 6 Minh Thái Tổ
陳 廢 帝
Trần Phế Đế
(Hiện)
昌 符
Xương Phù
丁 巳 Đinh Tị 1377–1388 Hồng Võ 10 Minh Thái Tổ
陳 順 宗
Trần Thuận Tông
(Chiêu Định Vương Ngung)
光 泰
Quang Thải
戊 辰 Mậu Thìn 1388–1398 Hồng Võ 21 Minh Thái Tổ
陳 少 帝
Trần Thiếu Đế
(Ản)
建 新
Kiến Tân
戊 寅 Mậu Dần 1398–1400 Hổng Võ 31 Minh Thái Tổ
胡 紀
Nhà Hồ
(1400–1407)
胡 季 犛
Hồ Quý Ly
(Adopted family name Lê [Huân])
聖 元
Thánh Nguyên
庚 辰 Canh Thìn 1400–1401 Kiến Văn 2 Minh Huệ Đế 7 years, Kingdom Đại Ngu, Capital Tây Đô
(Thanh Hoá)
胡 漢 蒼
Hồ Hán Thương
(1401–1407)
紹 成
Thiệu Thành
辛 巳 Tân Tị 1401–1402 Kiến Văn 3 Minh Huệ Đế
 開 大
Khai Đại
癸 未 Quý Mùi 1403–1407 Vĩnh Lạc 1 Minh Thành Tổ
後 陳 紀
Nhà Hậu Trần
(1407–1413)
陳 簡 定
Trần Giản Định
(đế Ngỗi)
興 慶
Hưng Khánh
丁 亥 Đinh Hợi 1407–1409 Vĩnh Lạc 5 Minh Thành Tổ 7 years
Trần Quý Khoáng
(陳 重 光
Trần Trùng Quang)
重 光
Trùng Quang
己 丑
Kỷ Sửu
1409–1413 Vĩnh Lạc 7 Minh Thành Tổ
属 明 紀
Under the domination of the Ming
(1414–1427)
属 明 紀
Thời Minh
甲 午 Giáp Ngọ 1414–1417 Vĩnh Lạc 12 Minh Thành Tổ 14 years
(Minh Tổ, Minh Tuyên Tông)
Bình Định Vương
(Lê Lợi)
戊 戌 Mậu Tuất 1418–1427
Concurrent Lê Ngạ
(Dương Củng)
Vĩnh Thiên 庚 子
Canh Tí
1420 Vĩnh Lạc 18 Minh Thành Tổ Concurrent with Lê Lợi
Concurrent Trần Cảo Thiên Khánh 丙 午
Bính Ngọ
1426 Tuyên Đức 1 Minh Tuyên Tông Concurrent with Lê Lợi
Concurrent Trần Cảo Thiên Ứng 丙 子
Bính Tí
1516 Chính Đức 11 Minh Võ Tông Concurrent with Lê Tương Dực (see below)
Concurrent Trần Thăng Tuyên Hoà 丙 子
Bính Tí
1516 Chính Đức 11 Minh Võ Tông Concurrent with Lê Tương Dực (see below)
Concurrent Lê Bảng Đại Đức 戊 寅
Mậu Dần
1518 Chính Đức 13 Minh Võ Tông Concurrent with Lê Chiêu Tông (see below)
Concurrent Lê Du Thiên Hiến 戊 寅
Mậu Dần
1518 Chính Đức 13 Minh Võ Tông Concurrent with Lê Chiêu Tông (see below)
Concurrent Trịnh Cối Trần Đức Hầu 己 巳
Kỷ Tị
1569 Long Khánh 3 Minh Mục Tông Concurrent with Lê Anh Tông (Chính Trị, see below)
Concurrent Nguyễn Dương Minh Phúc Đức 丁 酉
Đinh Dậu
1597 Vạn Lịch 25 Minh Thần Tông Concurrent with Lê Thế Tông (Quang Hưng, see below)
Concurrent Nguyễn Minh Trí Đại Đức 丁 酉
Đinh Dậu
1597 Vạn Lịch 25 Minh Thần Tông Concurrent with Lê Thế Tông (Quang Hưng, see below)
黎 紀
Nhà Lê
(Before Trung Hưng or before the Lê–Trịnh period, 1428–1527)
黎 太 祖
Lê Thái Tổ
(Lê Lợi)
順 天
Thuận Thiên
戊 申 Mậu Thân 1428–1433 Tuyên Đức 3 Minh Tuyên Tông 99 years, Kingdom Đại Việt, Capital Đông Đô
(Hà Nội, today)
黎 太 宗
Lê Thái Tông
(Nguyên Long)
(1434–1442)
紹 平
Thiệu Bình
甲 寅 Giáp Dần 1434–1439 Tuyên Đức 9 Minh Tuyên Tông
大 寶
Đại Bảo
庚 申 Canh Thân 1440–1442 Chính Thống 5 Minh Anh Tông
黎 仁 宗
Lê Nhân Tông
(Bang Cơ)
(1443–1459)
太 (大) 和
Thái Hoà
癸 亥 Quý Hợi 1443–1453 Chính Thống 8 Minh Anh Tông
延 寧
Diên Ninh
甲 戌 Giáp Tuất 1454–1459 Cảnh Thái 5 Minh Cảnh Đế
Lê Nghi Dân
天 興
Thiên Hưng
己 卯
Kỷ Mão
1459 Thiên Thuận 3 Minh Anh Tông
黎聖 宗
Lê Thánh Tông
(Tư Thành)
(1460–1497)
光 順
Quang Thuận
庚 辰 Canh Thìn 1460–1469 Thiên Thuận 4 Minh Anh Tông
洪 德
Hồng Đức
庚 寅 Canh Dần 1470–1497 Thành Hoá 6 Minh Hiến Tông
黎 憲 宗
Lê Hiến Tông
(Tăng)
景 統
Cảnh Thống
戊 午 Mậu Ngọ 1498–1504 Hoẳng Trị 11 Minh Hiến Tông
黎 肅 宗
Lê Túc Tông
(Thuần)
太 貞
Thái Trinh
甲 子 Giáp Tí 1504 Hoẳng Trị 17 Minh Hiến Tông
黎威 穆
Lê Uy Mục Đế
(Tấn)
 端 慶
Đoan Khánh
乙 丑
Ất Sửu
1505–1509 Hoẳng Trị 18 Minh Hiến Tông
黎 襄 翼
Lê Tương Dực
(Oanh)
洪 順
Hồng Thuận
己 巳
Kỷ Tị
1509–1516 Chính Đức 4 Minh Võ Tông
Lê Chiêu Tông
(Ý)
光 紹
Quang Thiệu
申 子 Bính Tí 1516–1522 Chính Đức 11 Minh Võ Tông
Lê Hoàng Đệ Xuân
(Cung Hoàng)
統 元
Thống Nguyên
壬 午 Nhâm Ngọ 1522–1527 Gia Tĩnh 1 Minh Thế Tông
莫 紀
Nhà Mạc
(1527–1595)
莫 登 庸
Thái Tổ Mạc Đăng Dung
明 德
Minh Đức
丁 亥 Đinh Hợi 1527–1529 Gia Tĩnh 6 Minh Thế Tông 66 years, Capital Đông Đô
(Hà Nội today)
(Since 1533, when the Lê Dynasty reestablished, the Mạc Dynasty was considered illegitimate and disappeared by 1677)
莫 登 瀛
Thái Tông Mạc Đăng Doanh
大 正
Đại Chính
庚 寅 Canh Dần 1530–1540 Gia Tĩnh 9 Minh Thế Tông
Hiến Tông
Mạc Phúc Hải
廣 和
Quảng Hoà
辛 丑
Tân Sửu
1541–1546 Gia Tĩnh 20 Minh Thế Tông
Tuyên Tông
Mạc Phúc Nguyên (1547–1561)
永 定
Vĩnh Định
丁 未
Đinh Mùi
1547 Gia Tĩnh 26 Minh Thế Tông
景 歷
Cảnh Lịch
戊 申
Mậu Thân
1548–1553 Gia Tĩnh 27 Minh Thế Tông
光 寶
Quang Bảo
甲 寅 Giáp Dần 1554–1561 Gia Tĩnh 33 Minh Thế Tông
Mạc Mậu Hợp
(1562–1592)
淳 福
Thuần Phúc
壬 戌
Nhâm Tuất
1562–1565 Gia Tĩnh 41 Minh Thế Tông
崇 康
Sùng Khang
丙 寅 Bính Dần 1566–1577 Gia Tĩnh 45 Minh Thế Tông
延 成
Diên Thành
戊 寅
Mậu Dần
1578–1585 Vạn Lịch 6 Minh Thần Tông
端 泰
Đoan Thái
丙 戌 Bính Tuất 1586–1587 Vạn Lịch 14 Minh Thần Tông
興 治
Hưng Trị
戊 子
Mậu Tí
1588–1590 Vạn Lịch 16 Minh Thần Tông
洪 寧
Hồng Ninh
辛 卯
Tân Mão
1591–1592 Vạn Lịch 19 Minh Thần Tông
Mạc Toàn 武 安
Võ An
壬 辰
Nhâm Thìn
1592 Vạn Lịch 20 Minh Thần Tông
Mạc Kính Chỉ 寶 定
Bảo Định
壬 辰
Nhâm Thìn
1592 Vạn Lịch 20 Minh Thần Tông
康 祐
Khang Hựu
癸 巳
Quý Tị
1593 Vạn Lịch 21 Minh Thần Tông
Mạc Kính Cung 乾 統
Kiền Thống
癸 巳
Quý Tị
1593–1625 Vạn Lịch 21 Minh Thần Tông
Mạc Kính Khoan 龍 泰
Long Thái
癸 亥 Quý Hợi 1623–1625 Thiên Khải 3 Minh Hy Tông
Mạc Kính Vũ 順 德
Thuận Đức
戊 寅 Mậu Dần 1638–1677 Sùng Trinh 11 Minh Chiêu Tông
後 黎 紀
Nhà Hậu Lê
(from the Lê Trung Hưng
or the Lê – Trịnh period thereafter 1583–1788)
黎 莊 宗
Lê Trang Tông
(Duy Ninh)
 元 和
Nguyên Hoà
癸 巳 Quý Tị 1533–1548 Gia Tĩnh 12 Minh Thế Tông 255 years
(Disappeared between 1527 and 1532, taken over by the Mạc Dynasty, see above) 
黎 中 宗
Lê Trung Tông
(Lê Huyên)
順 平
Thuận Bình
己 酉
Kỷ Dậu
1549–1556 Gia Tĩnh 28 Minh Thế Tông
黎 英 宗
Lê Anh Tông
(Duy Bang)
(1557–1573)
天 祐
Thiên Hựu
丁 巳 Đinh Tị 1557 Gia Tĩnh 36 Minh Thế Tông
正 治
Chính Trị
戊 午 Mậu Ngọ 1558–1571 Gia Tĩnh 37 Minh Thế Tông
 洪 福
Hồng Phúc
壬 申 Nhâm Thân 1572–1573 Long Khánh 6 Minh Mục Tông
黎 世 宗
Lê Thế Tông
(Duy Đàm)
(1573–1600)
嘉 泰
Gia Thái
癸 酉 Quý Dậu 1573–1577 Vạn Lịch 1 Minh Thần Tông
光 興
Quang Hưng
戊 寅 Mậu Dần 1578–1599 Vạn Lịch 6 Minh Thần Tông
黎 敬 宗
Lê Kinh Tông
(Duy Tân)
(1600–1619)
慎 德
Thận Đức
庚 子 Canh Tí 1600 Vạn Lịch 28 Minh Thần Tông
弘 定
Hoằng Định
辛 丑 Tân Sửu 1601–1619 Vạn Lịch 29 Minh Thần Tông
黎 神 宗
Lê Thần Tông
(Duy Kỳ)
(1619–1643)
永 祚
Vĩnh Tộ
己 未
Kỷ Mùi
1619–1628 Vạn Lịch 47 Minh Thần Tông
德 龍
Đức Long
己 巳
Kỷ Tị
1629–1634 Sùng Trinh 2 Minh Chiêu Liệt Đế
(tức Minh Tư Tông)
陽 和
Dương Hoà
乙 亥
Ất Hợi
1635–1643 Sùng Trinh 8 Minh Chieu Liệt Đế
(tức Minh Tư Tông)
黎 真 宗
Lê Chân Tông
(Duy Hựu)
福 泰
Phúc Thái
癸 未 Quý Mùi 1643–1649 Sùng Trinh 16 Minh Chieu Liệt Đế
(tức Minh Tư Tông)
黎 神 宗
Lê Thần Tông
(Duy Kỳ)
(1649–1662
慶 德
Khánh Đức
己 丑
Kỷ Sửu
1649–1652 Thuận Trị 6 Thanh Thế Tổ
盛 德
Thịnh Đức
癸 巳 Quý Tị 1653–1657 Thuận Trị 10 Thanh Thế Tổ
永 壽
Vĩnh Thọ
戊 戌 Mậu Tuất 1658–1661 Thuận Trị 15 Thanh Thế Tổ
萬 慶
Vạn Khánh
壬 寅 Nhâm Dần 1662 Khanh Hy 1 Thanh Thánh Tổ
黎 玄 宗
Lê Huyền Tông
(Duy Vũ)
 景 治
Cảnh Trị
癸 卯 Quý Mão 1663–1671 `Khanh Hy 2 Thanh Thánh Tổ
黎 嘉 宗
Lê Gia Tông
(Duy Hợi)
(1672–1675)
陽 德
Dương Đức
壬 子 Nhâm Tí 1672–1673 Khanh Hy 11 Thanh Thánh Tổ
德 元
Đức Nguyên
甲 寅 Giáp Dần 1674–1675 Khanh Hy 13 Thanh Thánh Tổ
Lê Hy Tông
(Duy Hợp)
(1676–1705
永 治
Vĩnh Trị
申 辰 Bính Thìn 1676–1680 Khanh Hy 15 Thanh Thánh Tổ
正 和
Chính Hoà
庚 申 Canh Thân 1680–1705 Khanh Hy 19 Thanh Thánh Tổ
Lê Dụ Tông
(Duy Đường)
(1705–1729)
永 盛
Vĩnh Thịnh
乙 酉
Ất Dậu
1705–1719 Khanh Hy 44 Thanh Thánh Tổ
保 泰
Bảo Thái
庚 子 Canh Tí 1720–1729 Khanh Hy 59 Thanh Thánh Tổ
Lê Đế Duy Phưởng 永 慶
Vĩnh Khánh
己 酉
Kỷ Dậu
1729–1732 Ung Chính 7 Thanh Thế Tông
Lê Thuần Tông
(Duy Tường)
龍 德
Long Đức
壬 子 Nhâm Tí 1732–1735 Ung Chính 10 Thanh Thế Tông
Lê Ý Tông
(Duy Thìn)
永 祐
Vĩnh Hựu
乙 卯
Ất Mão
1735–1740 Ung Chính 13 Thanh Thế Tông
Lê Hiền Tông
(Duy Diêu)
 景 興
Cảnh Hưng
庚 申 Canh Thân 1740–1786 Kiền Long 5 Thanh Cao Tông
Lê Mẫn Đế
(Duy Kỷ)
昭 統
Chiêu Thống
丁 未 Đinh Mùi 1787–1788 Kiền Long 52 Thanh Cao Tông
Thế phổ
các Chúa họ Trịnh
(1545–1788)
Thế Tổ Minh Khang Thái Vương Trịnh Kiểm 乙 巳
Ất Tị
1545–1569 Concurrent with the Lê Dynasty (see above)
Bình An Vương Trịnh Tùng 庚 午 Canh Ngọ 1570–1623
Thanh Đô Vương Trịnh Tráng 癸 亥 Quý Hợi 1623–1657
Tây Đô Vương Trịnh Tạc 丁 酉 Đinh Dậu 1657–1682
Định Vương
Trịnh Căn
壬 戌 Nhâm Tuất 1682–1709
An Đô Vương Trịnh Cương 己 丑
Kỷ Sửu
1709–1729
Uy Nam Vương Trịnh Giang 己 酉
Kỷ Dậu
1729–1740
Minh Đô Vương Trịnh Doanh 庚 申 Canh Thân 1740–1767
Tĩnh Đô Vương Trịnh Sâm 丁 亥 Đinh Hợi 1767–1782
Điện Đô Vương Trịnh Cán 壬 寅 Nhâm Dần 1782
(2 months)
Đoan Nam Vương Trịnh Khải

壬 寅 Nhâm Dần

1782–1786
Án Đô Vương Trịnh Bồng 丁 未 Đinh Mùi 1787–1788
Thế phổ
các Chúa họ Nguyễn (before Gia Long)
(1533–1775)
Triệu Tổ Nguyễn Kim (Chiêu Huân Tĩnh Công 1594) 癸 巳 Quý Tị 1533–1545 Concurrent with the Lê–Trịnh Dynasty (see above)
Thái Tổ Nguyễn Hoàn (Chúa Tiên) 戊 午 Mậu Ngọ 1558–1612
Hy Tông Nguyễn Phúc Nguyên (Chúa Sãi)
(Phật Chúa)
癸 丑 Quý Sửu 1613–1634
Thần Tông Nguyễn Phúc Lan (Chúa Thượng) 乙 亥
Ất Hợi
1635–1648
Thái Tông Nguyễn Phúc Tần (Chúa Hiền) 戊 子 Mậu Tí 1648–1687
Anh Tông Nguyễn Phúc Trăn (Chúa Nghĩa) 丁 卯 Đinh Mão 1687–1691
Hiển Tông Nguyễn Phúc Chu (Chúa Quốc) 辛 未 Tân Mùi 1691–1725
Túc Tông Nguyễn Phúc Chú (Ninh Vương) 乙 巳
Ất Tị
1725–1738
Thế Tông Nguyễn Phúc Khoát (Võ Vương) 戊 午 Mậu Ngọ 1738–1765
Duệ Tông Nguyễn Phúc Thuần (Định Vương) 乙 酉
Ất Dậu
1765–1775
Nhà Tây Sơn
(1788–1802)
Nguyễn Văn Nhạc 泰 德
Thái Đức
戊 戌 Mậu Tuất 1778–1793 Kiền Long 43 Thanh Cao Tông 14 years, Capital Phú Xuân
(Huế) – Bình Trị Thiên và Phượng Hoàng trung đô
(Vinh–Hà Tĩnh)
Nguyễn Văn Huệ 光 中
Quang Trung
戊 申 Mậu Thân 1788–1792 Kiền Long 53 Thanh Cao Tông
Nguyễn Quang Toản
(1793–1802)
景 盛
Cảnh Thịnh
癸 丑 Quý Sửu 1793–1801 Kiền Long 58 Thanh Cao Tông
Bảo Hưng 辛 酉 Tân Dậu 1801–1802 Gia Khánh 6 Thanh Nhân Tông
Nhà Nguyễn
(1802–1945)
Nguyễn Thế Tổ
(Phúc Ánh)
嘉 隆
Gia Long
壬 戌 Nhâm Tuất 1802–1819 Gia Khánh 7 Thanh Nhân Tông 143 years, Kingdom Việt Nam
(Đại Nam during the reign of Minh Mạng), Capital: Huế
(Bình Trị Thiên)
Nguyễn Thánh Tổ
(Phúc Đảm)
明 命
Minh Mạng
庚 辰 Canh Thìn 1820–1840 Gia Khánh 25 Thanh Nhân Tông
Nguyễn Hiến Tổ
(Miên Tông)
紹 治
Thiệu Trị
辛 丑 Tân Sửu 1841–1847 Đạo Quang 21 Thanh Tuyên Tông
Nguyễn Dưc Tông
(Hồng Nhiệm)
嗣 德
Tự Đức
戊 申 Mậu Thân 1848–1883 Đạo Quang 28 Thanh Tuyên Tông
Nguyễn Dục Đức
(Ưng Chân)
育 德
Dục Đức
癸 未 Quý Mùi 1883
(3 ngày)
Quang Tự 9 Thanh Đức Tông
Nguyễn Hiệp Hoà
(Hồng Dật)
協 和
Hiệp Hoà
癸 未 Quý Mùi 1883
(4 Tháng)
Quang Tự 9 Thanh Đức Tông
Nguyễn Giản Tông
(Ưng Đăng)
 建 福
Kiến Phúc
甲 申 Giáp Thân 1883–1884 Quang Tự 10 Thanh Đức Tông
Nguyễn Hàm Nghi
(Ưng Lịch)

咸 宜
Hàm Nghi

乙 酉
Ất Dậu
1885–1885 Quang Tự 11 Thanh Đức Tông
Nguyễn Cảnh Tông
(Ưng Xuỵ)
同 慶
Đồng Khánh
申 戌 Bính Tuất 1886–1888 Quang Tự 12 Thanh Đức Tông
Nguyễn Thành Thái
(Bửu Lân)
成 泰
Thành Thái
己 丑
Kỷ Sửu
1889–1907 Quang Tự 15 Thanh Đức Tông
Nguyễn Duy Tân
(Vĩnh San)
維 新
Duy Tân
丁 未 Đinh Mùi 1907–1916 Quang Tự 33 Thanh Đức Tông
Nguyễn Hoằng Tông
(Bửu Đảo)
啟 定
Khải Định
申 辰 Bính Thìn 1916–1925 Trung hoa dân quốc 5
Nguyễn Bảo Đại
(Vĩnh Thuỵ)
保 大
Bảo Đại
申 寅 Bính Dần 1926–1945 Trung hoa Dân quốc 15
Việt Nam Dân chủ Cộng hoà Dân chủ Cộng hoà 乙 酉
Ất Dậu
1945 Trung hoa Dân quốc năm thứ 34, và Cộng hoà Nhân dân Trung hoa từ Oct. 1, 1949 Since September 2, 1945, Capital Hà Nội
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam 申 辰 Bính Thìn 1976 Trung hoa Dân quốc năm thứ 34, và Cộng hoà Nhân dân Trung hoa từ Oct. 1, 1949 Since July 2, 1976, Capital Hà Nội

Center for Vietnamese Philosophy, Culture & Society Gladfelter Hall 1016 1115 West Berks Street red dot
Tel. 215 204 9207 red dot Temple University Philadelphia, PA 19122 Nôm page queries: Ngô Thanh Nhàn