| Place Name |
Transliteration |
Doc. # |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng các Xã Thần Tích |
5531/ 493 |
| 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 萬 福 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Vạn Phúc
Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 玉 軸
社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Ngọc Trục
Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 慕 牢
社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Mộ Lao
Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 富 都
社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Phú Đô
Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng
các Xã Thần Tích |
5879/ 841 |
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 遵 例
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Tuân Lệ Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 霑 澤
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Chiêm Trạch
Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 雲 池
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Vân Trì Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 古 陽
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Cổ Dương Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 各 總 諸 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện các
Tổng chư Xã Thần Tích |
5883/ 845 |
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿
總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿 總 莊 越 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 常 棣 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi
Tổng Thường Lệ Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 內 洞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi
Tổng Nội Động Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 居 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi
Tổng Cư An Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 聞 雷 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi
Tổng Văn Lôi Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 安 排 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc
Tổng An Bài Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 蓬 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc
Tổng Bồng Mạc Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 東 皋 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà
Tổng Đông Cao Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 黃 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà
Tổng Hoàng Xá Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 石 柁 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà
Tổng Thạch Đà Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 泰 來 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú
Mỹ Tổng Thái Lai
Xã |
|
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 各 社 神 敕 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng các Xã Thần Sắc |
5355/ 317 |
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 芳 舍 社 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng Phương Xá Xã |
|
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 土 塊 社 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng Thổ Khối Xã |
|
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 綏 祿 社 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng Tuy Lộc Xã |
|
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 僧 舍 社 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng Tăng Xá Xã |
|
|
富 壽 省 錦 溪 縣 芳 舍 總 馮 舍 社 |
Phú Thọ Tỉnh Cẩm Khê Huyện
Phương Xá Tổng Phùng Xá Xã |
|
| 富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 各 社 村 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng
các Xã Thôn Thần Tích |
5862/ 824 |
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 太 平 社 太 素 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Thái Bình xã Thái Tố Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 太 平 社 福 臨 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Thái Bình xã Phúc Lâm Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 太 平 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Thái Bình xã |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 太 平 社 平 坦 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Thái Bình xã Bình Thản Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 太 平 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Thái Bình xã |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 安 富 社 巨 頭 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Yên Phú xã Thôn Cự Đầu Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 安 富 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Yên Phú xã |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 安 富 社 上 福 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Yên Phú xã Thôn Thượng Phúc Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 安 富 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Yên Phú xã |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 儷 美 社 壽 老 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Lệ Mỹ xã Thôn Thọ Lão Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 儷 美 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Lệ Mỹ xã |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 儷 美 社 壽 長 村 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Lệ Mỹ xã Thôn Thọ Trường Thôn |
|
|
富 壽 省 扶 寧 縣 扶 老 總 儷 美 社 |
Phú Thọ Tỉnh Phù Ninh Huyện Phù Lão Tổng Lệ Mỹ xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện các Xã Thần Tích |
5542/ 504 |
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 開 泰 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Khai Thái Xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 開 泰 社 光 朗 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Khai Thái Xã Quang Lãng Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 潯 溪 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Tầm Khê Xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 栗 芳 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Lật Phương Xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 古 遼 社 米 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Cổ Liêu Xã Mễ Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 古 遼 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Cổ Liêu Xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 永 春 社 中 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Vĩnh Xuân Xã Trung Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 永 春 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Vĩnh Xuân Xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 永 春 社上 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Vĩnh Xuân Xã Thượng Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 開 泰 總 永 春 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Khai Thái Tổng Vĩnh Xuân Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 各 社 村 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng
các Xã Thôn Thần Sắc |
5343/ 305 |
|
Thượng Phòng Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 白 蓮 社 先 揚 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Bạch Liên xã Tiên Dương Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 白 蓮 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Bạch Liên xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 長 溪 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Trường Khê xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 長 溪 社中 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Trường Khê xã Trung Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 長 溪 社 下 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Trường Khê xã Hạ Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 長 溪 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Trường Khê xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 安 延 社下 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng An Diên xã Hạ Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 安 延 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng An Diên xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 貞 女 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Trinh Nữ xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 平 豪 社 東 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Bình Hào xã Đông Thôn |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 平 豪 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Bình Hào xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 黃 泥 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Hoàng Nê xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 蒲 川 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Bồ Xuyên xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 馬 鞭 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Bạch Liên Tổng Xã Mã Tiên xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
các Xã Thần Tích |
5877/ 839 |
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 魯 郊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lỗ Giao Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 良 龜 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quy Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 育 內 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Dục Nội Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 涼 館 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quán Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 古 螺 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Cổ Loa Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 嘉 祿 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Gia Lộc Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 堂 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Đường An Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 各 社 神 敕 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện
các Xã Thần Sắc |
5213/ 175 |
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 小 關 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Tiểu Quan Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 柴 市 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Sài Thị Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 寧 武 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Ninh Vũ Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 平 橋 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Bình Kiều Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 幔 川 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Mạn Xuyên Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 榖 豐 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Cốc Phong Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 黃 球 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Hoàng Cầu Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 玉 衙 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Ngọc Nha Xã |
|
|
興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 富 澤 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Đông An Huyện Phú Trạch Xã |
|
|
河 東 省 丹 鳳 縣 山 桐 高 舍 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Sơn Đồng Tổng Cao Xá Xã Thần Tích |
5527/ 489 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 各 社村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5119/ 81 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 大 姥 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Đại Mỗ Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 富 都 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Phú Đô Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 西 姥 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Tây Mỗ Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 馮 桄 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Phùng Khoang Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 各 社 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng các Xã Thần Sắc |
5118/ 80 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 萬 福 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Vạn Phúc Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 慕 牢 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Mộ Lao Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 玉 軸 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Ngọc Trục Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng các Xã Thần Tích |
5531/ 493 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 萬 福 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Vạn Phúc Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 玉 軸 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Ngọc Trục Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 慕 牢 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Mộ Lao Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 大 姥 總 富 都 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Đại Mỗ Tổng Phú Đô Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 羅 內 總 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ
Từ Liêm Huyện La Nội Tổng các Xã Thần Tích |
5533/ 495 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 羅 內 總 羅 溪 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ
Từ Liêm Huyện La Nội Tổng La Khê Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 羅 內 總 羅 內 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ
Từ Liêm Huyện La Nội Tổng La Nội Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 羅 內 總 義 路 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ
Từ Liêm Huyện La Nội Tổng Nghĩa Lộ Xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 各 社村 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng các Xã Thôn Thần Tích |
5536/ 498 |
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 侍 禁 村 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Phương Canh xã Thôn Thị Cấm Thôn |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 玉 陌 村 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Phương Canh xã thôn Ngọc Mạch Thôn |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 槐 市 村 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Phương Canh xã thôn Hòe Thị Thôn |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Phương Canh xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 富 美 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Phú Mỹ xã |
|
|
河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 仁 美 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Nhân Mỹ xã |
|
| 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 仁 美 社 厚 愛 村 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Nhân Mỹ xã Hậu Ái Thôn |
|
| 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 芳 粳 總 雲 粳 社 |
Hà Đông Tỉnh Hoài Đức Phủ Từ Liêm Huyện Phương Canh Tổng Vân Canh xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 各 總 社神 敕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện các
Tổng Xã Thần Sắc |
5385/ 347 |
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 安 排 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng An Bài Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 車 幕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Xa Mạc Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 蓬 幕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Bồng Mạc Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿 總 厚 養 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Hậu Dưỡng Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿 總 莊 越 社 牒 村 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã Điệp Thôn |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿 總 莊 越 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 內 洞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Nội Động Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 常 棣 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Thường Lệ Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 白 苧 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣白 苧 總 白 苧 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng Bạch Trữ Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣白 苧 總 盛 紀 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng Thịnh Kỷ Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 黃 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Hoàng Xá Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 石 柁 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Thạch Đà Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 富 美 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 富 美 總 泰 來 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng Xã Thái Lai Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 各 總 諸 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện các
Tổng chư Xã Thần Tích |
5883/ 845 |
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿 總 莊 越 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 常 棣 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Thường Lệ Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 內 洞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Nội Động Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 居 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Cư An Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 聞 雷 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Văn Lôi Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 安 排 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng An Bài Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 蓬 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Bồng Mạc Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總東 皋 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Đông Cao Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總黃 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Hoàng Xá Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 石 柁 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Thạch Đà Xã |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng |
|
| 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 泰 來 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng Thái Lai Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng
các Xã Thần Tích |
5884/ 846 |
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 多 祿 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Đa Lộc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 多 祿 社 牒 村 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Đa Lộc Xã Điệp Thôn |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 忠 厚 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Trung Hậu Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 厚 養 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Hậu Dưỡng Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 牒 村 神 敕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng
Điệp Thôn Thần Sắc |
5379/ 341 |
|
福 安 省 安 郎 府 芳 關 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Phương Quan Tổng
các Xã Thần Tích |
5888/ 850 |
|
福 安 省 安 郎 府 芳 關 總 沙 曲 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Phương Quan Tổng Sa Khúc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 芳 關 總 奈 子 洲 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Phương Quan Tổng Nại Tử Châu Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 芳 關 總 朱 幡 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Phương Quan Tổng Chu Phan Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng các Xã
Thần Tích |
5891/ 853 |
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 車 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng Xa Mạc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 安 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng Yên Mạc Xã |
|
|
山 西 省 福 壽 縣 奉 上 總 各 社 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Phúc Thọ Huyện Phụng Thượng Tổng các Xã Thần Sắc |
5393/ 355 |
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 青 漠 社 |
Sơn Tây Tỉnh Phúc Thọ Huyện Phụng Thượng Tổng Thanh Mạc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 萩 葦 社 |
Sơn Tây Tỉnh Phúc Thọ Huyện Phụng Thượng Tổng Thu Vi Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 教 下 社 |
Sơn Tây Tỉnh Phúc Thọ Huyện Phụng Thượng Tổng Giáo Hạ Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 玉 藻 社 |
Sơn Tây Tỉnh Phúc Thọ Huyện Phụng Thượng Tổng Ngọc Tảo Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 各 社 村 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5410/ 372 |
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 安 館 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Yên Quán Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 富 巷 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Phú Hạng Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 晴 嵐 社 黃 舍 村 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Tình Lam Xã Hoàng Xá Thôn |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 晴 嵐 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Tình Lam Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 晴 嵐 社 大 棗 村 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Tình Lam Xã Đại Tảo Thôn |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 晴 嵐 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Tình Lam Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 不 灆 總 下 和 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Bất Lạm
Tổng Hạ Hoà Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 禁 舍 總 各 社 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Cấn Xâ Tổng
các Xã Thần Sắc |
5411/ 373 |
|
山 西 省 安 山 縣 禁 舍 總 艮 舍 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Cấn Xâ Tổng Cấn Xá Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 禁 舍 總 艮 舍 下 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Cấn Xâ Tổng Cấn Xá Hạ Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 禁 舍 總 安 泰 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Cấn Xâ Tổng Yên Thái Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 禁 舍 總 東 羅 下 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Cấn Xâ Tổng Đông La Hạ Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 各 社 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng
các Xã Thần Sắc |
5413/ 375 |
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 廣 安 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Quảng Yên Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 山 社 中 村 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Cù Sơn XX Xã Trung Thôn |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 山 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Cù Sơn XX Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 安 內 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Yên Nội Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 黃 舍 寨 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã Hoàng Xá Trại |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 苗 芽 寨 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã Miêu Nha Trại |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 鳳 格 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Phượng Cách Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 吾 齊 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Ngô Sài Xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 各 社 村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5160/ 122 |
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 槐 市 村 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Phương Canh xã Hòe Thị Thôn |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Phương Canh xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 富 美 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Phú Mỹ xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 玉 陌 村 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Phương Canh xã Ngọc Mạch Thôn |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 芳 粳 社 侍 禁 村 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Phương Canh xã Thị Cấm Thôn |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 芳 粳 總 苗 芽 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện
Phương Canh Tổng Miêu Nha xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng
các Xã Thần Tích |
5884/ 846 |
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 多 祿 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Đa Lộc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 多 祿 社 牒 村 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Đa Lộc Xã Điệp Thôn |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 忠 厚 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Trung Hậu Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 厚 養 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng Hậu Dưỡng Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 多 祿 總 牒 村 神 敕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Đa Lộc Tổng
Điệp Thôn Thần Sắc |
379/ 341 |
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 各 社 神 敕 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng các Xã Thần Sắc |
5248/ 210 |
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 宜 陽 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng Nghi Dương Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 枚 陽 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng Mai Dương Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 春 陽 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng Xuân Dương Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 繡 堆 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng Tú Đôi Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 縣 公 總 游 禮 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Huyện Công Tổng Du Lễ Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 總 各 社 神 蹟 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Tổng các Xã Thần Tích |
5728/ 690 |
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 總 宜 陽 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Tổng Nghi Dương Xã |
|
|
建 安 省 建 瑞 府 宜 陽 總 遊 禮 社 |
Kiến An Tỉnh Kiến Thuỵ Phủ Nghi Dương Tổng Du Lễ Xã |
|
|
富 壽 省 夏 和 縣 文 郎 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Văn Lang
Tổng các Xã Thần Tích |
5848/ 810 |
|
富 壽 省 夏 和 縣 文 郎 總 文 郎 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Văn Lang
Tổng Văn Lang Xã |
|
|
富 壽 省 夏 和 縣 文 郎 總 無 爭 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Văn Lang
Tổng Vô Tranh Xã |
|
|
興 安 省 恩 施 縣 各 社 神 蹟 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện các Xã Thần Tích |
5671/ 633 |
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 鄧 舍 社 唐 村 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Đặng Xá Xã Đường Thôn |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 鄧 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Đặng Xá Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 涇 貝 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Kinh Bối Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 簪 珥 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Trâm Nhĩ Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 土 黃 社 富 村 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Thổ Hoàng Xã Phú Thôn |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 土 黃 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Thổ Hoàng Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 土 黃 社 觥 村 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Thổ Hoàng Xã Quanh Thôn |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 土 黃 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Thổ Hoàng Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 鄧 川 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Đặng Xuyên Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 丁 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Đinh Xá Xã |
|
| 興 安 省 恩 施 縣 鄧 舍 總 南 池 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đặng Xá Tổng Nam Trì Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 各 總 諸 社 神 蹟
(duplicate) |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện các
Tổng chư Xã Thần Tích |
5883/ 845 |
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿 總 莊 越 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 多 祿 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 常 棣 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Thường Lệ Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 內 洞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Nội Động Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 居 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Cư An Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 聞 雷 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Văn Lôi Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 夏 雷 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 安 排 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng An Bài Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 蓬 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Bồng Mạc Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 車 幕 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 東 皋 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Đông Cao Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 黃 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Hoàng Xá Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 石 柁 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Thạch Đà Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 石 柁 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 泰 來 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng Thái Lai Xã |
|
|
福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 富 美 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng |
|
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 各 社 村 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5412/ 374 |
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 下 協 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hạ Hiệp Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 好 協 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hiếu Hiệp Xã |
|
| 山 西 省 安 山 縣 下 協 總 安 育 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Yên Dục Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 協 順 社 橋 祿 村 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hiệp Thuận Xã Kiều Lộc Thôn |
|
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 協 順 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hiệp Thuận Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 下 協 總 協 順 社 桂 林 村 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hiệp Thuận Xã Quế Lâm Thôn |
|
| 山 西 省 安 山 縣 下 協 總 協 順 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hạ Hiệp
Tổng Hiệp Thuận Xã |
|
|
興 安 省 恩 施 縣 各 社 神 敕 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện các Xã Thần Sắc |
212/ 174 |
|
興 安 省 恩 施 縣 土 黃 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Thổ Hoàng Xã |
|
|
興 安 省 恩 施 縣 明 理 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Minh Lý Xã |
|
|
興 安 省 恩 施 縣 丁 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Đinh Xá Xã |
|
|
興 安 省 恩 施 縣 南 池 社 |
Hưng Yên Tỉnh Ân Thi Huyện Nam Trì Xã |
|
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 各 社 神 敕 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng các Xã Thần Sắc |
5182/ 144 |
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 安 東 社 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng An Đông Xã |
|
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 洛 汭 社 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng Lạc Nhuế Xã |
|
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 農 務 社 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng Nông Vụ Xã |
|
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 楊 剛 社 上 村 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng Dương Cương Xã Thượng Thôn |
|
|
河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 楊 剛 社 |
Hà Nam Tỉnh Kim Bảng Huyện Phương Đàn Tổng Dương Cương Xã |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 各 社 神 敕 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5062/ 24 |
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 同 投 社 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Đồng Đầu Xã |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 玉 罍 社 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Ngọc Lôi Xã |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 育 秀 社上 村 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Dục Tú Xã Thượng Thôn |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 育 秀 社 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Dục Tú Xã |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 育 秀 社 厚 村 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Dục Tú Xã Hậu Thôn |
|
|
北 寧 省 東 岸 縣 育 秀 總 育 秀 社 丕 村 |
Bắc Ninh Tỉnh Đông Ngàn Huyện Dục
Tú Tổng Dục Tú Xã Phi Thôn |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 各 社 神 蹟 第 三 冊 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng
các Xã Thần Tích Đệ Tam Sách |
5506/ 468 |
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 玉 回 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Ngọc Hồi Xã |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 安 牛 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Yên Ngưu Xã |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 瓊 都 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Quỳnh Đô Xã |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 黌 宮 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Huỳnh Cung Xã |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 文 典 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Văn Điển Xã |
|
|
河 東 青 池 縣 古 典 總 樂 市 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Cổ Điển Tổng Lạc Thị Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 各 社 神 蹟 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện
các Xã Thần Tích |
5973/ 935 |
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 宋 川 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Tống Xuyên Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 海 社 呈 村 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Hải Xã Trình Thôn |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 海 社 高 村 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Hải Xã Cao Thôn |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 海 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Hải Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 海 社板 村 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Hải Xã Bản Thôn |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 海 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Hải Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 仙 社 阮 村 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Tiên Xã Nguyễn Thôn |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 福 仙 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Phúc Tiên Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 何 元 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Hà Nguyên Xã |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 慶 美 社 香 舍 村 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Khánh Mỹ Xã Hương Xá Thôn |
|
|
太 平 省 先 興 府 興 仁 縣 慶 美 社 |
Thái Bình Tỉnh Tiên Hưng Phủ Hưng Nhân Huyện Khánh Mỹ Xã |
|
| 河 東 省 富 川 縣 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện các Xã Thần Tích |
5543/ 505 |
|
河 東 省 富 川 縣 大同 社 古 制 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Đại Đồng xã Cổ Chế Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 大同 社 兌 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Đại Đồng xã Đoài Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 大同 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Đại Đồng xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 應 和 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Ứng Hoà xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 美 林 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Mỹ Lâm xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 古洲 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Cổ Châu xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 洮 正 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Thao Chính xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 大同 社 南 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Đại Đồng xã Nam Thôn |
|
|
河 東 省 富 川 縣 大同 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Đại Đồng xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 富 美 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Phú Mỹ xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 南 橘 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Nam Quất xã |
|
|
河 東 省 富 川 縣 南 橘 社 豐 朝 庄 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Nam Quất xã Trang Phong Triều |
|
|
河 東 省 富 川 縣 南 富 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Nam Phú xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
các Xã Thần Tích |
5880/ 842 |
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 雁 塞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Nhạn Tái Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社孟 津 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Mạnh Tân Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 表 溪 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Biểu Khê Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 古 廟 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Cổ Miếu Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 香 沉 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Hương Trầm Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 陶 熟 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Đào Thục Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 金 僊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Kim Tiên Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 沅 溪 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Nguyên Khê Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 春 嫩 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Xuân Nộn Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 石 柂 總 溪 外 西 舍 二 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Thạch Đà Tổng
Khê Ngoại Tây Xá Nhị Xã Thần Tích |
5889/ 851 |
|
福 安 省 安 郎 府 石 柂 總 溪 外 西 舍 二 溪 外 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Thạch Đà Tổng
Khê Ngoại Tây Xá Nhị Khê Ngoại Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 石 柂 總 溪 外 西 舍 二 西 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Thạch Đà Tổng
Khê Ngoại Tây Xá Nhị Tây Xá Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
các Xã Thần Tích |
5877/ 839 |
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 魯 郊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lỗ Giao Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 良 龜 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quy Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 育 內 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Dục Nội Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 涼 館 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quán Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 古 螺 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Cổ Loa Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 嘉 祿 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Gia Lộc Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 堂 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Đường An Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng
các Xã Thần Tích |
5879/ 841 |
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 遵 例 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Tuân Lệ Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 霑 澤 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Chiêm Trạch Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 雲 池 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Vân Trì Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 古 陽 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Cổ Dương Xã |
|
| 太 平 省 東 關 縣 東 湖 總 各 社 神 蹟 |
Thái Bình Tỉnh Đông Quan Huyện Đông Hồ
Tổng các Xã Thần Tích |
5936/ 898 |
|
太 平 省 東 關 縣 東 湖 總 東 湖 社 |
Thái Bình Tỉnh Đông Quan Huyện Đông Hồ
Tổng Đông Hồ Xã |
|
|
太 平 省 東 關 縣 東 湖 總 無 悔 社 |
Thái Bình Tỉnh Đông Quan Huyện Đông Hồ
Tổng Vô Hối Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 各 社神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng
các Xã Thần Tích |
5879/ 841 |
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 遵 例 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Tuân Lệ Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 霑 澤 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Chiêm Trạch Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 雲 池 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Vân Trì Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 遵 例 總 古 陽 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Tuân Lệ Tổng Cổ Dương Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣各 總 社神 敕 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện các
Tổng Xã Thần Sắc |
5385/ 347 |
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 安 排 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng An Bài Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 車 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Xa Mạc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 車 幕 總 蓬 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Xa Mạc Tổng Bồng Mạc Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿
總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿
總 厚 養 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Hậu Dưỡng Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿
總 莊 越 社牒 村 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã Điệp Thôn |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 多 祿
總 莊 越 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Đa Lộc Tổng Trang Việt Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 內 洞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Nội Động Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 夏 雷 總 常 棣 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Hạ Lôi Tổng Thường Lệ Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 白 苧 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 白 苧 總 白 苧 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng Bạch Trữ Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 白 苧 總 盛 紀 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Bạch Trữ Tổng Thịnh Kỷ Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 黃 舍 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Hoàng Xá Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 石 柁 總 石 柁 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Thạch Đà Tổng Thạch Đà Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 富 美 總 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng |
|
|
福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 富 美 總 泰 來 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Yên Lãng Huyện Phú Mỹ Tổng Thái Lai Xã |
|
| 福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng
các Xã Thần Tích |
5891/ 853 |
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 車 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng Xa Mạc Xã |
|
|
福 安 省 安 郎 府 車 幕 總 安 幕 社 |
Phúc Yên Tỉnh Yên Lãng Phủ Xa Mạc Tổng Yên Mạc Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 各 社神 蹟 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng
các Xã Thần Tích |
5918/ 880 |
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 鳳 格 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Phượng Cách Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 安 內 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Yên Nội Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 黃 舍 寨 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã Hoàng Xá Trại |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 苗 芽 寨 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã Miêu Nha Trại |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 黃 舍 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Hoàng Xá Xã |
|
|
山 西 省 安 山 縣 黃 舍 總 廣 安 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Hoàng Xá Tổng Quảng Yên Xã |
|
|
建 安 省 先 郎 縣 延 老 總 各 社 神 蹟 |
Kiến An Tỉnh Tiên Lãng Huyện Diên Lão Tổng
các Xã Thần Tích |
5736/ 698 |
|
建 安 省 先 郎 縣 延 老 總 自 先 社 |
Kiến An Tỉnh Tiên Lãng Huyện Diên Lão Tổng Tự Tiên Xã |
|
|
建 安 省 先 郎 縣 延 老 總 慶 來 社 |
Kiến An Tỉnh Tiên Lãng Huyện Diên Lão Tổng Khánh Lai Xã |
|
|
建 安 省 先 郎 縣 延 老 總 先 朗 社 |
Kiến An Tỉnh Tiên Lãng Huyện Diên Lão Tổng Tiên Lãng Xã |
|
|
建 安 省 先 郎 縣 延 老 總 東 寧 社 |
Kiến An Tỉnh Tiên Lãng Huyện Diên Lão Tổng Đông Ninh Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
các Xã Thần Tích |
5877/ 839 |
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 魯 郊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lỗ Giao Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 良 龜 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quy Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 育 內 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Dục Nội Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 涼 館 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lương Quán Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 古 螺 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Cổ Loa Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 嘉 祿 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Gia Lộc Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 堂 安 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Đường An Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 各 社村 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng các Xã Thôn Thần Tích |
5570/ 532 |
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 萬 點 社 萬 點 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Vạn Điểm Xã Vạn Điểm Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 萬 點 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Vạn Điểm Xã |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 萬 點 社 鄧 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Vạn Điểm Xã Đặng Xá Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 仁 域 社 杜 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Nhân Vực Xã Đỗ Xá Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 仁 域 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Nhân Vực Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 源 亨 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Nguyên Hanh Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 地 滿 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Địa Mãn Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 黃 舍 社 鄧 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Hoàng Xá Xã Đặng Xá Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 黃 舍 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Hoàng Xá Xã |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 黃 舍 社 棟 琤 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Hoàng Xá Xã Đống Tranh Thôn |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 黃 舍 社 棟 坤 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Hoàng Xá Xã Đống Khôn Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 文 字 社 安 朗 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Văn Tự Xã Yên Lãng Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 萬 點 總 文 字 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Vạn Điểm Tổng Văn Tự Xã |
|
| 河 東 省 慈 廉 縣 上 會 總 各 社 村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện Thượng Hội Tổng các Xã Thần Sắc |
5162/ 124 |
|
河 東 省 慈 廉 縣 上 會 總 上 會 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện Thượng Hội Tổng Thượng Hội Xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 上 會 總 翠 會 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện Thượng Hội Tổng Thuý Hội Xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 上 會 總 永 幾 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện Thượng Hội Tổng Vĩnh Ki Xã |
|
|
河 東 省 慈 廉 縣 上 會 總 仙 津 社 |
Hà Đông Tỉnh Từ Liêm Huyện Thượng Hội Tổng Tiên Tân Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 安 謨 總 各 社 神 蹟 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Yên Mô Tổng các Xã
Thần Tích |
5836/ 798 |
|
寧 平 省 安 謨 縣 安 謨 總 古 林 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Yên Mô Tổng Cổ Lâm Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 安 謨 總 安 謨 乾 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Yên Mô Tổng Yên Mô Càn Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 安 謨 總 廣 功 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Yên Mô Tổng Quảng Công Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 安 謨 總 鳳 池 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Yên Mô Tổng Phượng Trì Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 各 社神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện các Xã Thần Sắc |
5344/ 306 |
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 覃 慶 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Đàm Khánh Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 雲 腴 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Vân Du Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 光 納 社上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Quảng Nạp Xã Thượng Thôn |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 光 納 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Quảng Nạp Xã |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 光 納 社下 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Quảng Nạp Xã Hạ Thôn |
|
|
寧 平 省 安 謨 縣 覃 慶 總 光 納 社 東 津 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Đàm Khánh Tổng Quảng Nạp Xã Đông Tân Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 各 社村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng các Xã Thôn Thần Sắc |
5144/ 106 |
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 都 官 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Đô Quan Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 橘 洞 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Quất Động Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 三 舍 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Tam Xá Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 向 陽 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Hướng Dương Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 武 陵 社 陶 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã Đào Xá Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 武 陵 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 武 陵 社 棟 充 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã Đống Sung Thôn |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 武 陵 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã |
|
|
河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 武 陵 社 橋 市 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã Kiều Thị Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 各 社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
các Xã Thần Tích |
5880/ 842 |
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 雁 塞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Nhạn Tái Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 孟 津 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Mạnh Tân Thôn |
|
| 福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 表 溪 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Biểu Khê Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 古 廟 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Cổ Miếu Thôn |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 香 沉 村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã Hương Trầm Thôn |
|
| 福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Thư Lâm Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 陶 熟 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Đào Thục Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 金 僊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Kim Tiên Xã |
|
|
福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 沅 溪 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Nguyên Khê Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 各
社 神 蹟 |
Phúc Yên Tỉnh Đông
Anh Huyện Xuân Nộn Tổng Các Xã Thần Tích |
5880/ 842 |
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 雁 塞 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Nhạn Tái Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
社 孟 津
村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm XãMạnh
Tânthôn |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
社 表 溪
村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã Biểu Khê
Thôn |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
社 古 廟
村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã Cổ Miẽu
Thôn |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
村 香 沉
村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã Hương
Trầm Thôn |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 書 林
村 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Thư Lâm Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 陶 熟 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Đào Thục Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總金 僊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Kim Tiên Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 沅 溪 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Nguyên Khê Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 春 嫩 總 春 嫩 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Xuân Nộn Tổng
Xuân Nộn Xã |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 古 賢 總 各 社 村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ
Thượng Phúc Huyện Cổ Hiền Tổng Các Xã Thôn
Thần Sắc |
5147/ 109 |
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 . 群 賢 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngQuần Hiền Xã |
|
| .河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 奉 公 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngPhụng Công Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 仁 賢
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngNhân Hiền Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 仁 賢 社 光 賢 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngNhân Hiền Xã Quang Hiền
Thôn |
|
| 河 東 省 常
信 府 上 福 縣 古 賢 總
仁 賢 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngNhân Hiền Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 橤 溪
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngNhị Khê Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 上 亭
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngThượng Đình Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 瑞 應
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngThụy Ứng Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 古 賢
總 興 賢
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Cổ Hiền TổngHưng Hiền Xã |
|
| 山 西 省 安 山 縣先 侶 總 各 社 神 蹟 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ
Tổng Các Xã Thần Tích |
5923/ 885 |
| 山 西 省
安 山 縣先 侶 總 山 路 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ Tổng
Sơn Lộ Xã |
|
| 山 西 省
安 山 縣先 侶 總 同 閭 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ Tổng
Đồng Lư Xã |
|
| 太 平 省 直 定 縣 春 宇 總 神 蹟 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện
Xuân Vũ Tổng Thần Tích |
5985/ 947 |
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 東 汭 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Đông NhuẽXã |
|
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 古 寧 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Cổ Ninh Xã |
|
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 律內 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Luật Nội Xã |
|
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 東 榮 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Đông Vinh Xã |
|
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 洞 中 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Động Trung Xã |
|
| 太 平 省
直 定 縣 春 宇 總 律 外 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện Xuân Vũ
Tổng Luật Ngoại Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 各 社
神 蹟 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Các
Xã Thần Tích |
5592/ 554 |
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 白 舍 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Bạch Xá
Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 安 保 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Yên Bảo
Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 安 保
社 上 村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Yên Bảo
Xã Thượng Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 安 保 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Yên Bảo
Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣先 舍 總 同 胞 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Tiên Xá Tổng Đồng
Bào Xã |
|
| 綠 社 |
Lục Non Xã |
|
| 寧 平 省 嘉 慶 縣 各 社 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Các Xã Thần
Sắc |
5321/ 283 |
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 善 掉 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Thiện Trạo Xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 善 掉 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Thiện Trạo Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 善 掉 社 下 村 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Thiện Trạo XãHạ Thôn |
|
| 寧 平 省 嘉
慶 縣 善 掉 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Thiện Trạo Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 安 福 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện An Phúc Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 福 祿 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Phúc Lộc Xã |
|
| 寧 平 省 嘉 慶 縣 各 社 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Các Xã Thần
Sắc |
5320/ 282 |
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 羅 枚 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện La Mai Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 罷 貯 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Bãi Trữ Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 白 渠 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Bạch Cừ Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 羅 浮 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện La Phù Xã |
|
| 興 安 省 文 林 縣 各 社 神 敕 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Các Xã
Thần Sắc |
5217/ 179 |
| 興 安 省
文 林 縣 安 樂 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện An Lạc Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 太 樂 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Thái Lạc Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 青 溪 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Thanh Khê Xã |
|
| 興 安 省 文 林 縣 各 社 神 敕 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Các Xã
Thần Sắc |
5216/ 178 |
| 興 安 省
文 林 縣 艾 陽 社 春 雷 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Ngải
Dương Xã Xuân Lôi Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 艾 陽 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Ngải
Dương Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 艾 陽 社 東 乂 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Ngải
Dương Xã Đông Nghệ Thôn |
|
| 興 安 省 文
林 縣 艾 陽 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Ngải
Dương Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 樂 廟 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nhạc Miẽu
Xã |
|
|
Missing 49 - 3 |
|
| 南 定 省 務 本 縣 程 川 上 總 各 社 神 蹟 |
Nam Đình Tỉnh Vụ Bản Huyện Trình
Xuyên Thượng Tổng Các Xã Thần Tích |
5777/ 739 |
| 南 定 省
務 本 縣 程 川 上 總 陽 來 社 |
Nam Đình Tỉnh Vụ Bản Huyện Trình Xuyên
Thượng Tổng Dương Lai Xã |
|
| 南 定 省
務 本 縣 程 川 上 總 程 川 社 |
Nam Đình Tỉnh Vụ Bản Huyện Trình Xuyên
Thượng Tổng Trình Xuyên Xã |
|
| 福 安 省 東 英 縣 古 螺 總 各 社 神 敕 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa
Tổng Các Xã Thần Sắc |
5377/ 339 |
| 福 安 省
東 英 縣 古 螺 總 古 螺 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
Cổ Loa Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 古 螺 總 魯 郊 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng Lỗ
Giao Xã |
|
| 福
安 省 東 英 縣 古 螺 總
良 龜
社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
Lương Quy Xã |
|
| 福 安 省
東 英 縣 古 螺 總 育內 社 |
Phúc Yên Tỉnh Đông Anh Huyện Cổ Loa Tổng
Dục Nội Xã |
|
| 太 平 省 直 定 縣 盛 光 神 蹟 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện
ThỊnh Quang Tổng Thần Tích |
5983/ 945 |
| 養 通 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện ThỊnh
Quang Tổng Dưỡng Thông Xã |
|
| 武 陵 社 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện ThỊnh
Quang Tổng Vũ Lăng Xã |
|
| 河 東 青 池 縣 河 柳 總 各 社 神 蹟 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng
Các Xã Thần Tích |
5507/ 469 |
| 上 |
Xóm Thượng |
|
| 下 |
Xóm Hạ |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 樿 簡 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Đàn
Giản Xã |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 餘 裕 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Dư
Dụ Xã |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 慈 庵 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Từ Am
Xã |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 黃 舍 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Hoàng Xá
Xã |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 河 柳 社
慶 雲 村 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Hà Liễu
Xã Khánh Vân Thôn |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 河 柳 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Hà Liễu
Xã |
|
| 河 東 青
池 縣 河 柳 總 裴 舍 社 |
Hà Đông Thanh Trì Huyện Hà Liễu Tổng Bùi Xá
Xã |
|
| 太 平 省 直 定 縣 春 宇 總 東 汭 神 敕 |
Thái Bình Tỉnh Trực ĐỊnh Huyện
Xuân Vũ Tổng Đông NhuẽXã Thần Sắc |
445/ 407 |
| 河 東 省 丹 鳳 縣 山 桐 高 舍 社 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Sơn Đồng Tổng Cao Xá Xã Thần Tích |
5527/ 489 |
| 乂 安 省 興 元 府 安 長 總 各 社 神 蹟 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Các Xã Thần Tích |
5782/ 744 |
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 永 安 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Vĩnh An Xã |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 安 勇
社 上 村 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Yên Dũng XãThượng Thôn |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 安 勇 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Yên Dũng Xã |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 安 留 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng An Lưu Xã |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 德 光 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Đức Quang Xã |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 祿 多 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Lộc Đa Xã |
|
| 乂 安 省
興 元 府 安 長 總 梧 場: 社 |
Nghệ An Tỉnh Hưng Nguyên Phủ An (Yên)
Trường Tổng Ngô Trường Xã |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 羅 浮 總 各 社村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ
Thượng Phúc Huyện La Phù Tổng Các Xã Thôn Thần
Sắc |
5150/ 112 |
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 羅 浮
總 羅 浮
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng La Phù Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 羅 浮
總 玉 女
村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng La Phù XãNgọc Nữ Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 羅 浮
總 樸 洞
村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng La Phù XãPhác Động Thôn |
|
| 河 東 省 常
信 府 上 福 縣 羅 浮 總
羅 浮 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng La Phù Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 羅 浮
總 槐 市
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng Hòe Thị Xã |
|
| 法 雨 |
Chùa Pháp Vũ |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 羅 浮
總 嘉 福
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện La Phù Tổng Gia Phúc Xã |
|
| 寧 平 省 安 慶縣 安 衛 總 各 社 甲 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện
Yên Vệ Tổng Các Xã Giáp Thần Sắc |
5341/ 303 |
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 衛 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng Yên Vệ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 川 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng Yên Xuyên Xã |
|
| 廟 壹甲 |
Miẽu Nhất Giáp |
|
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 川
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng An Xuyên Xã |
|
| 裴 壹 甲 |
Bùi Nhất Giáp |
|
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 川
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng An Xuyên Xã |
|
| 東 壹 甲 |
Đông Nhất Giáp |
|
| 寧 平 省 安
慶縣 安 衛 總 安 川 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng An Xuyên Xã |
|
| 裴 黃 甲 |
Bùi Vàng Giáp |
|
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 川
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng An Xuyên Xã |
|
| 朝 奇 甲 |
Triều Cơ Giáp |
|
| 寧 平 省
安 慶縣 安 衛 總 安 川
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên
Vệ Tổng An Xuyên Xã |
|
| 海 陽 省 嘉 祿 縣 芳 舍 總 各 社 神 蹟 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Các Xã Thần Tích |
5627/ 589 |
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 同 德 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Đồng Đức Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 同 載 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Đồng Tải Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 芳 舍 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Phương Xá Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 同 載
總 隊 村 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Đồng Tải XãĐội Thôn |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 芳 舍 總 同 載 總 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện
Phương Xá Tổng Đồng Tải Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 炎 昌 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng Viêm Xương Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 安 衛 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng An Vệ Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 永 裔 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng Vĩnh Dụê Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 杜 川 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng Đõ Xuyên Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 安 居 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng An Cư Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 厚 俸 社 厚 俸 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Hậu
Bổng Tổng Hậu Bổng Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 示 德 總 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Thị
Đức Tổng |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 示 德 總 示 德 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Thị
Đức Tổng Thị Đức Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 示 德 總 巴 東 下 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Thị
Đức Tổng Ba Đông Hạ Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 示 德 總 高 裔 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Thị
Đức Tổng Cao Duệ Xã |
|
| 海 陽 省
嘉 祿 縣 示 德 總 巴 東 上 社 |
Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Thị
Đức Tổng Ba Đông Thượng Xã |
|
| 河 東 省 青 池 縣 青 池 總 各 社神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Thanh Trì
Tổng Các Xã Thần Sắc |
5138/ 100 |
| 河 東 省
青 池 縣 青 池 總 翠 靄 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Thanh Trì Tổng Thúy
Ái Xã |
|
| 河 東 省
青 池 縣 青 池 總 南 余 下社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Thanh Trì Tổng Nam
Dư Hạ Xã |
|
| 河 東 省
青 池 縣 青 池 總 同 仁 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Thanh Trì Tổng
Đồng Nhân Xã |
|
| 河 東 省
青 池 縣 青 池 總 勸 良 社 |
Hà Đông Tỉnh Thanh Trì Huyện Thanh Trì Tổng
Khuyẽn Lương Xã |
|
| 寧 平 省 嘉 慶 縣 各 社 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Các Xã Thần
Sắc |
5318/ 280 |
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 多 稼 下
社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Đa Giá Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 戴 仁 社 平 安 村 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Đái Nhân Xã Bình An Thôn |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 戴 仁 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Đái Nhân Xã |
|
| 寧 平 省
嘉 慶 縣 甘 蔗 社 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Cam Giá Xã |
|
| 寧 平 省 安 慶 府 安 慶 縣 春 陽 總 各 社 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện
Xuân Dương Tổng Các Xã Thần Sắc |
5339/ 301 |
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 春 陽
總 . 春 陽 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Xuân
Dương Tổng Xuân Dương Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 春 陽
總 安 陽
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Xuân
Dương Tổng Yên Dương Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 春 陽
總 三 陽
社 |
Tninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Xuân
Dương Tổng Am Dương Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 春 陽
總 安 居
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Xuân
Dương Tổng An Cư Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 春 陽
總 富 美
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Xuân
Dương Tổng Phú Mỹ Xã |
|
| 寧
平 省 安 慶 府 安 慶 縣 安 遼 總 各 社 村 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện
Yên Liêu Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5340/ 302 |
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 香 米 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Hương Mễ Thôn |
|
| 寧 平 省 安
慶 府 安 慶 縣 安 遼 總
安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 福 論 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Phúc Luận Thôn |
|
| 寧 平 省 安
慶 府 安 慶 縣 安 遼 總
安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 蒲 葦
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Bồ Vĩ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 石 磊
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Thạch Lỗi Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 富
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Phú Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 貢
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Cống Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 北
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Bắc Xã |
|
| 太 平 省 延 河 縣 各 社 神 蹟 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Các Xã Thần
Tích |
5928/ 890 |
| 太 平 省
延 河 縣 春 羅 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Xuân La Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 祿 壽 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Lộc Thọ Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 古 齋 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Cổ Trai Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 壽 裴 社 富 榮 村 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thọ Bùi Xã Phú Vinh
Thôn |
|
| 太 平 省
延 河 縣 壽 裴 社 壽 富 村 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thọ Bùi Xã Thọ Phú
Thôn |
|
| 太 平 省
延 河 縣 壽 裴 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thọ Bùi Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 壽 裴 社 裴 舍 村 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thọ Bùi Xã Bùi Xá
Thôn |
|
| 太 平 省
延 河 縣壽 裴 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thọ Bùi Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 青 朗 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thanh Lãng Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 延 朗 社 朗 村 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Duyên Lãng Xã Lãng Thôn |
|
| 太 平 省
延 河 縣 延 朗 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Duyên Lãng Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 賞 延 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Thưởng Duyên Xã |
|
| 太 平 省
延 河 縣 隆 乃 社 |
Thái Bình Tỉnh Duyên Hà Huyện Long Nãi Xã |
|
| 山 西 省 廣 威 府 先 豐 縣 青 郎 喬 木 青 梅 三 總 各 社 神 敕 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong
Huyện Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Các Xã
Thần Sắc |
5398/ 360 |
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 青 陽 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Thanh
Dương Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 炤 陽 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Chiẽu
Dương Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 羅 品 上 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng La Phẩm
Thượng Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 古 都 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Cổ Đô
Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 古 法 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Cổ Pháp
Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 潤 澤 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng Nhuận
Trạch Xã |
|
| 山 西 省
廣 威 府 先 豐 縣 青 郎
喬 木 青 梅 三 總 羅 川 社 |
Sơn Tây Tỉnh Quảng Oai Phủ Tiên Phong Huyện
Thanh Lãng Kiều Mộc Thanh Mai Tam Tổng La Xuyên Xã |
|
| 寧 平 省 嘉 慶 縣 多 稼 社 神 蹟 |
Ninh Bình Tỉnh Gia Khánh Huyện Đa Giá Xã
Thần Tích |
5802/ 764 |
| 河 東 省 富 川 縣 各 社 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Các Xã
Thần Sắc |
5124/ 86 |
| 河 東 省
富 川 縣 富 堆 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Phú Đôi Xã |
|
| 河 東 省
富 川 縣 文 齋 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Văn Trai Xã |
|
| 河 東 省
富 川 縣 不 撓 社 富 饒 村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Bất Náo Xã Phú Nhiêu
Thôn |
|
| 河 東 省
富 川 縣 不 撓 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Bất Náo Xã |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá Xã |
|
| 河 東 省 富 川 縣 梁 舍 總 文 會 謝 舍 二 村 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương
Xá Tổng Văn Hội, Tạ Xá NhỊ Thôn Thần Tích |
5547/ 509 |
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 同 浦
社 文 會
村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Đồng Phố Xã Văn Hội Thôn |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 同 浦
社 謝 舍
村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Đồng Phố Xã Tạ Xá Thôn |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 同 浦 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Đồng Phố Xã |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 不 撓
社 富 饒
村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Bất Náo Xã Phú Nhiêu Thôn |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 不 撓 社 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Bất Náo Xã |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 不 撓
社 文 朗
村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Bất Náo Xã Văn Lãng Thôn |
|
| 河 東 省
富 川 縣 梁 舍 總 不 撓
社 知 禮
村 |
Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Lương Xá
Tổng Bất Náo Xã Tri Lễ Thôn |
* |
| 興 安 省 文 林 縣 各 社 神 蹟 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Các Xã
Thần Tích |
5678/ 640 |
| 興 安 省
文 林 縣 至 忠 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Chí Trung Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 停 鑾 社 平 良 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Bình Lương
Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 停 鑾 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Đình Loan Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 停 鑾 社 壽 康 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Đình Loan Xã
Thọ Khang Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 停 鑾 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Đình Loan Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 巨 瘐 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ
Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 巨 瘐 社 巨 瘐
村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ Xã
Cự Dũ Thôn |
|
| 興
安 省 文 林 縣 巨 瘐 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ
Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 巨 瘐 社 玉 鑾
村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ Xã
Ngọc Loan Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 巨 瘐 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ
Xã |
|
|
Tăng Bảo Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 巨 瘐 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Cự Dũ
Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 午 儀 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai XãNgọ Nghi Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 上 制 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai XãThượng ChẽThôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 仙 館 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai XãTiên Quán Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 齋 肅 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Xã Trai Túc Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 玉 曆 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai Xã
Ngọc Lịch Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣義 齋 社 木 絲 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai Xã
Mộc Ti Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 義 齋 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nghĩa Trai Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 俊 異 社 二 村 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Tuấn Dị Xã
Nhị Thôn |
|
| 興 安 省
文 林 縣 俊 異 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Tuấn Dị
Xã |
|
| 興 安 省
文 林 縣 岳 麓 社 |
Hưng Yên Tỉnh Văn Lâm Huyện Nhạc Lộc
Xã |
|
| 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 平 陵 總 各 社村 神 蹟 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ
Thượng Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Các Xã Thôn
Thần Tích |
5556/ 518 |
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 平 陵 社 快 梂 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Bình Lăng Xã Khoái Cầu
Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 平 陵
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Bình Lăng Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 武 陵 社 橋 市 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã Kiều
Thị Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 武 陵
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 武 陵 社 陶 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã Đào Xá
Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 武 陵 社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Vũ Lăng Xã |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 向 陽 社 黎 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Hướng Dương
Xã Lê Xá Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 向 陽 社 皮 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Hướng Dương
Xã Bì Xá Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總 向 陽 社 向 舍 村 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Hướng Dương
Xã Hướng Xá Thôn |
|
| 河 東 省
常 信 府 上 福 縣 平 陵
總向 陽
社 |
Hà Đông Tỉnh Thường Tín Phủ Thượng
Phúc Huyện Bình Lăng Tổng Hướng Dương
Xã |
|
| 環 龍 各 社 坊 神 蹟 |
Hoàn Long Các Xã Phường Thần Tích |
5653/ 615 |
| 環 龍 安 阜 坊 |
Hoàn Long Yên Phụ Phường |
|
| 環 龍 安
阜 坊 芳 烈
社 |
Hoàn Long Yên Phụ Phường Phương Liệt
Xã |
|
| 環 龍 安
阜 坊 姜 中
社 |
Hoàn Long Yên Phụ Phường Khương Trung Xã |
|
| 環 龍 安
阜 坊 安 朗
社 |
Hoàn Long Yên Phụ Phường Yên Lãng Xã |
|
| 環 龍 廣 布 坊 |
Hoàn Long Quảng Bá Phường |
|
| 環 龍 廣
布 坊 玉 川
社 |
Hoàn Long Quảng Bá Phường Ngọc Xuyên Xã |
|
| 寧 平 省 安 慶 府 安 慶 縣 安 遼 總 各 社 村 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện
Yên Liêu Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5340/ 302 |
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 上 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Thượng Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 香 米 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Hương Mễ Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 福 論 村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã Phúc Luận Thôn |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 遼 下 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Liêu Hạ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 蒲 葦
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Bồ Vĩ Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 石 磊
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Thạch Lỗi Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 富
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Phú Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 貢
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Cống Xã |
|
| 寧 平 省
安 慶 府 安 慶 縣 安 遼
總 安 北
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Phủ Yên Khánh Huyện Yên Liêu
Tổng Yên Bắc Xã |
|
| 富 壽 省 臨 洮 府 山 圍 縣 由 義 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi
Huyện Do Nghĩa Tổng Các Xã Thần Tích |
5852/ 814 |
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 由 義
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Do Nghĩa Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 山 市
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Sơn Thị Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 紆 紫
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Vu Tử Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 閬 湖
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Lãng Hồ Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 蓬 閬
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Bồng Lãng Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 由 義
總 山 圍
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện Do
Nghĩa Tổng Sơn Vi Xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 廣 福 總 各 社 神 敕 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc
Tổng Các Xã Thần Sắc |
5347/ 309 |
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福
社 安 泰
村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã Yên Thái Thôn |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã |
|
|
Hoàng Kim Thôn |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 先 興 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng Tiên
Hưng Xã |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 興 賢 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Hưng Hiền Xã |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 壽 平 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Thọ Bình Xã |
|
| 海 陽 省 府 錦 江 縣 永 賴 總 各 社 神 蹟 |
Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng
Huyện Vĩnh Lại Tổng Các Xã Thần Tích |
5623/ 585 |
| 海 陽 省
府 錦 江 縣 永 賴 總 永 賴 社 |
Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng Huyện
Vĩnh Lại Tổng Vĩnh Lại Xã |
|
| 海 陽 省
府 錦 江 縣 永 賴 總 東 舍
社 |
Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng Huyện
Vĩnh Lại Tổng Đông Xá Xã |
|
| 海 陽 省
府 錦 江 縣 永 賴 總 . 訶 舍
社 |
Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng Huyện
Vĩnh Lại Tổng Kha Xá Xã |
|
| 海 陽 省
府 錦 江 縣 永 賴 總 安 賴 社 |
Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng Huyện
Vĩnh Lại Tổng An Lại Xã |
|
| 山 西 省 石 室 縣 勤 儉 總 各 社 神 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện
Cần Kiệm Tổng Các Xã Thần Sắc |
5402/ 364 |
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 夏 雷
社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Hạ Lôi Xã |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 朋 疇
社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Bằng Trù Xã |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 竹 洞 社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Trúc Động Xã |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉
社 安 樂
村 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm XãYên Lạc Thôn |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉 社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm Xã |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉
社 富 多
村 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm Xã Phú Đa Thôn |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉
社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm Xã |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉
社 富 禮
村 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm XãPhú Lễ Thôn |
|
| 山 西 省
石 室 縣 勤 儉 總 勤 儉
社 |
Sơn Tây Tỉnh Thạch Thất Huyện Cần
Kiệm Tổng Cần Kiệm Xã |
|
| 北 寧 省 嘉 林 各 社 神 敕 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Các Xã
Thần Sắc |
5072/ 34 |
| 北 寧 省
嘉 林 東 畬 社 上 村 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Đông Dư Xã
Thượng Thôn |
|
| 北 寧 省
嘉 林 東 畬
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Đông Dư Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 東 畬 社 下 村 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Đông Dư Xã
Hạ Thôn |
|
| 北 寧 省
嘉 林 東 畬 社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Đông Dư Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 缽 場
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Bát Tràng Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 春 關
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Xuân Quan Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 金 關
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Kim Quan Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 多 遜
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Đa Tốn Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 驍 騎
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Kiêu Kỵ Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 上 吉
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Thượng Cát
Xã |
|
| 北 寧 省
嘉 林 江 高
社 |
Bắc Ninh Tỉnh Gia Lâm Huyện Giang Cao Xã |
|
| 清 化 省 東 山 縣 廣 照 總 各 社 村 神 蹟 |
Thanh Hoá Tỉnh Đông Sơn Huyện
Quảng Chiẽu Tổng Các Xã Thôn Thần Tích |
5997/ 959 |
| 清 化 省
東 山 縣 廣 照 總 安 穫
社 上 村 |
Thanh Hoá Tỉnh Đông Sơn Huyện Quảng
Chiẽu Tổng An Hoạch Xã Thượng Thôn |
|
| 清 化 省
東 山 縣 廣 照 總 安 穫 社 |
Thanh Hoá Tỉnh Đông Sơn Huyện Quảng
Chiẽu Tổng An Hoạch Xã |
|
| 清 化 省
東 山 縣 廣 照 總 安 穫
社 芙 留
村 |
Thanh Hoá Tỉnh Đông Sơn Huyện Quảng
Chiẽu Tổng An Hoạch Xã Phù Lưu Thôn |
|
| 乂 安 省 宜 祿 縣 雲 程 總 各 社 村 神 敕 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình
Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5315/ 277 |
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 果 溪
社 芳 積
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Quả Khê Xã Phương Tích Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 果 溪
社 三 多
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Quả Khê Xã Tam Đa Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 果 溪
社 安 郎
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Quả Khê Xã Yên Lãng Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 果 溪 社 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Quả Khê Xã |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程
社 浮 石
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã Phù Thạch Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程 社 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程
社 美 和
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã Mỹ Hoà Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程
社 長 堤
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã Trường Đê Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程
社 萃 英
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã Tụ Y Anh Thôn |
|
| 乂 安 省
宜 祿 縣 雲 程 總 雲 程
社 美 安
村 |
Nghệ An Tỉnh Nghi Lộc Huyện Vân Trình Tổng
Vân Trình Xã Mỹ An Thôn |
|
| 河 東 省 山 郎 縣 沉 弄 各 社 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm
Lộng Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5132/ 94 |
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 和 琤 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Hoà Tranh Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 澤 沛 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trạch Bái Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 橘 林 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Quất Lâm Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 福 關 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Phúc Quan Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 安 居 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng An Cư Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社
收 沫 村 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã Thu Mạt Thôn |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社
金 真 村 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã Kim Chân Thôn |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社
玉 帶 村 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã Ngọc Đái Thôn |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 沉 弄 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Trầm Lộng Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 安 和 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Yên Hoà Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 良 多 社
東 衙 村 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Lương Đa Xã Đông Nha Thôn |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 良 多 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Lương Đa Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 良 多 社
春 兜 村 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Lương Đa Xã Xuân Đậu Thôn |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 良 多 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Lương Đa Xã |
|
| 河 東 省
山 郎 縣 沉 弄 棟 隆 社 |
Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng
Tổng Đống Long Xã |
|
| 河 南 省 維 先 縣 白 杉 總 各 社 村 神 敕 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam
Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5174/ 136 |
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 甲 二
村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã Giáp Nhị Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 排 禮 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng Bài
Lễ Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總古 鄒 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng Xã
Cổ Trâu Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總古 鄒 社 觀 村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng Xã
Cổ Trâu Xã Quan Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 排 染 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng Xã
Bài Nhiễm Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 甲 一
村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã Giáp Nhất Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 甲 三
村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã Giáp Tam Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 白 杉
社 上 村 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Bạch Sam Xã Thượng Thôn |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 和 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Hoà Khê Xã |
|
| 河 南 省
維 先 縣 白 杉 總 神 女 社 |
Hà Nam Tỉnh Duy Tiên Huyện Bạch Sam Tổng
Thần Nữ Xã |
|
| 河 東 省 應 和 府 山 郎 縣 太 平 總 各 社 村 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng
Huyện Thái Bình Tổng Các Xã Thôn Thần Sắc |
5170/ 132 |
| 河 東 省
應 和 府 山 郎 縣 太 平
總 丁 川
社 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng Huyện
Thái Bình Tổng Đinh Xuyên Xã |
|
| 河 東 省
應 和 府 山 郎 縣 太 平
總 余 舍 社 上 村 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng Huyện
Thái Bình Tổng Dư Xá Xã Thượng Thôn |
|
| 河 東 省
應 和 府 山 郎 縣 太 平
總 余 舍
社 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng Huyện
Thái Bình Tổng Dư Xá Xã |
|
| 河 東 省
應 和 府 山 郎 縣 太 平
總 余 舍 社 下 村 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng Huyện
Thái Bình Tổng Dư Xá Xã Hạ Thôn |
|
| 河 東 省
應 和 府 山 郎 縣 太 平
總 余 舍 社 |
Hà Đông Tỉnh Ứng Hoà Phủ Sơn Lãng Huyện
Thái Bình Tổng Dư Xá Xã |
|
| 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍 總 各 社 神 蹟 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá
Tổng Các Xã Thần Tích |
5612/ 574 |
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng
Trần Xá Xã |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍 社 鄭 下 村 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng
Trần Xá Xã Trịnh Hạ Thôn |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng
Trần Xá Xã |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍 社 福 海 村 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng
Trần Xá Xã Phúc Hải Thôn |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍 社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng
Trần Xá Xã |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 峨 上
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng Nga
Thượng |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 峨 溪
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng Nga Khê
Xã |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 支 龍
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá Tổng Chi Long
Xã |
|
| 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍 總 各 社 神 敕 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện
Trần Xá Tổng Các Xã Thần Sắc |
5191/ 153 |
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 陳 舍
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá
Tổng Trần Xá Xã |
|
| 河 南 省
里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍
總 支 龍
社 |
Hà Nam Tỉnh Lý Nhân Phủ Nam Xang Huyện Trần Xá
Tổng Chi Long Xã |
|
| 乂 安 省 演 州 府 東 城 縣 蔡 舍 總 各 社村 神 蹟 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông
Thành Huyện Thái Xá Tổng Các Xã Thôn Thần Tích |
5781/ 743 |
| 乂 安 省
演 州 府 東 城 縣 蔡 舍
總 安 所
村 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông Thành
Huyện Thái Xá Tổng Yên Sở Thôn |
|
| 乂 安 省
演 州 府 東 城 縣 蔡 舍
總 書 府
村 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông Thành
Huyện Thái Xá Tổng Thư Phủ Thôn |
|
| 乂 安 省
演 州 府 東 城 縣 蔡 舍
總 文 獻
村 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông Thành
Huyện Thái Xá Tổng Văn Hiẽn Thôn |
|
| 乂 安 省
演 州 府 東 城 縣 蔡 舍
總 東 富
村 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông Thành
Huyện Thái Xá Tổng Đông Phú Thôn |
|
| 乂
安 省 演 州 府 東 城 縣
蔡 舍 總 巨 富 村 |
Nghệ An Tỉnh Diễn Châu Phủ Đông Thành
Huyện Thái Xá Tổng Cự Phú Thôn |
|
| 興 安 省 快 卅 府 金 洞 縣 各 社 神 蹟 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim
Động Huyện Các Xã Thần Tích |
5676/ 638 |
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 陶 舍
社 香 楊
村 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Đào Xá Xã Hương Dương Thôn |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 陶 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Đào Xá Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 安 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện An Xá Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 竹 梂 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Trúc Cầu Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 養 覆 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Dưỡng Phúc Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 穀 溪 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Cốc Khê Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 復 禮 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Phục Lễ Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 富 穀 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Phú Cốc Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 泮 水 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Phán Thủy Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 僊 館 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Tiên Quán Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 枚 園 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Mai Viên Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 陶 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Đào Xá Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 青 岑 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Thanh Sầm Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 謝 舍 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Tạ Xá Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 養 覆 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Dưỡng Phúc Xã |
|
| .興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 穀 昴 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Cốc Ngang Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 金 藤 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Kim Đằng Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 藤 蔓 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Đằng Man Xã |
|
| 興 安 省
快 卅 府 金 洞 縣 赤 藤 社 |
Hưng Yên Tỉnh Khoái Châu Phủ Kim Động
Huyện Xích Đằng Xã |
|
| 河 東 省 彰 美 縣 各 社 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Chương Mỹ Huyện
Các Xã Thần Sắc |
5102/ 64 |
| 河 東 省
彰 美 縣 應 和 社 |
Hà Đông Tỉnh Chương Mỹ Huyện Ứng
Hoà Xã |
|
| 河 東 省
彰 美 縣 良 舍 社 |
Hà Đông Tỉnh Chương Mỹ Huyện
Lương Xá Xã |
|
| 南 定 省 美 祿 縣 東 墨 總 各 社 神 敕 |
Nam ĐỊnh Tỉnh Mỹ Lộc Huyện
Đông Mặc Tổng Các Xã Thần Sắc |
5272/ 234 |
| 南 定 省
美 祿 縣 東 墨 總 即 墨 社 |
Nam ĐỊnh Tỉnh Mỹ Lộc Huyện Đông
Mặc Tổng Tức Mặc Xã |
|
| 南 定 省
美 祿 縣 東 墨 總 輔 隆 社 |
Nam ĐỊnh Tỉnh Mỹ Lộc Huyện Đông
Mặc Tổng Phụ Long Xã |
|
| 山 西 省 安 山 縣先 侶 總 各 社 神 蹟 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ
Tổng Các Xã Thần Tích |
5923/ 885 |
| 山 西 省
安 山 縣先 侶 總 山 路 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ Tổng
Sơn Lộ Xã |
|
| 山 西 省
安 山 縣先 侶 總 同 閭 社 |
Sơn Tây Tỉnh Yên Sơn Huyện Tiên Lữ Tổng
Đồng Lư Xã |
|
| 寧 平 省 安 謨 縣 廣 福 總 各 社 神 蹟 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc
Tổng Các Xã Thần Tích |
5832/ 794 |
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福
社 安 泰
村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã Yên Thái Thôn |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã |
|
| 雲 夢 |
Giáp Vân Mộng |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福
社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 廣 福
社 福 賴
村 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã Phúc Lại Thôn |
|
| 寧 平 省 安
謨 縣 廣 福 總 廣 福 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Quảng Phúc Xã |
|
| 寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 羌 裕 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Khương Dụ Xã |
|
| .寧 平 省
安 謨 縣 廣 福 總 古 陀 社 |
Ninh Bình Tỉnh Yên Mô Huyện Quảng Phúc Tổng
Cổ Đà Xã |
|
| 河 東 省 丹 鳳 縣 得 所 總 各 社 神 敕 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Đắc Sở Tổng Các Xã Thần Sắc |
5115/ 77 |
| 河 東 省
丹 鳳 縣 得 所 總 得 所 社 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Đắc Sở Tổng Đắc Sở Xã |
|
| 河 東 省
丹 鳳 縣 得 所 總 瀨 安 社 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Đắc Sở Tổng Lại An Xã |
|
| 河 東 省
丹 鳳 縣 得 所 總 芳 園 社 |
Hà Đông Tỉnh Đan Phượng Huyện
Đắc Sở Tổng Phương Viên Xã |
|
| 富 壽 省 青 波 縣 良 魯 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Lương
Lỗ Tổng Các Xã Thần Tích |
5871/ 833 |
| 富 壽 省
青 波 縣 良 魯 總 良 魯 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Lương Lỗ
Tổng Lương Lỗ Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 良 魯 總 增 兒 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Lương Lỗ
Tổng Tăng Nhi Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 良 魯 總 杜 川 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Lương Lỗ
Tổng Đỗ Xuyên Xã |
|
| 富 壽 省 青 波 縣 拋 網 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Phao Võng
Tổng Các Xã Thần Tích |
5874/ 836 |
| 富 壽 省
青 波 縣 拋 網 總 汭 川 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Phao Võng Tổng
Nhuẽ Xuyên Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 拋 網 總 拋 網 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Phao Võng Tổng Phao
Võng Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 拋 網 總 杜 山 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Phao Võng Tổng
Đõ Sơn Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 拋 網 總 忠 厚 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Phao Võng Tổng Trung
Hậu Xã |
|
| 富 壽 省 夏 和 縣 永 真 總 各 社 神 敕 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Vĩnh
Chân Tổng Các Xã Thần Sắc |
5360/ 322 |
| 富 壽 省
夏 和 縣 永 真 總 永 真 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Vĩnh Chân
Tổng Vĩnh Chân Xã |
|
| 富 壽 省
夏 和 縣 永 真 總 枚 塢 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Vĩnh Chân
Tổng Mai Ổ Xã |
|
| 富 壽 省
夏 和 縣 永 真 總 婺 球 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Vĩnh Chân
Tổng Vụ Cầu Xã |
|
| 富 壽 省 夏 和 縣 依 山 總 清 香 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Y Sơn
Tổng Thanh Hương Xã Thần Tích |
5850/ 812 |
| 富 壽 省 臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi
Huyện Khải Xuân Tổng Các Xã Thần Tích |
5853/ 815 |
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春
總 遐 祿
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện
Khải Xuân Tổng Hà Lộc Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春
總 先 富 社 翠 圍
村 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện
Khải Xuân Tổng Tiên Phú Xã Thúy Vi Thôn |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春
總 先 富
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện
Khải Xuân Tổng Tiên Phú Xã |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春
總 先 富 社 玉 兒 村 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện
Khải Xuân Tổng Tiên Phú Xã Ngọc Nhi Thôn |
|
| 富 壽 省
臨 洮 府 山 圍 縣 啟 春
總 先 富
社 |
Phú Thọ Tỉnh Lâm Thao Phủ Sơn Vi Huyện
Khải Xuân Tổng Tiên Phú Xã |
|
|
Missing 87 |
|
| 興 安 省 安 美 縣 桐 灘 總 各 社 神 蹟 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện
Đồng Than Tổng Các Xã Thần Tích |
5689/ 651 |
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 經 梂 社 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Kinh Cầu Xã |
|
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 莊 武 社 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Tráng (Trang) Vũ Xã |
|
| 興 安 省 安 美 縣 桐 灘 總 樂 球 社 樂 球 紫 球 二 村 神 蹟 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện
Đồng Than Tổng Lạc Cầu Xã Lạc Cầu,
Tử Cầu NhỊ Thôn Thần Tích |
5692/ 654 |
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 樂 球
社 洛 梂
村 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Lạc Cầu Xã Lạc Cầu Thôn |
|
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 樂 球
社 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Lạc Cầu Xã |
|
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 樂 球
社 紫 梂
村 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Lạc Cầu Xã Tử Cầu Thôn |
|
| 興 安 省
安 美 縣 桐 灘 總 樂 球
社 |
Hưng Yên Tỉnh Yên Mỹ Huyện Đồng Than
Tổng Lạc Cầu Xã |
|
| 富 壽 省 青 波 縣 黃 崗 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Hoàng
Cương Tổng Các Xã Thần Tích |
5870/ 832 |
| 富 壽 省
青 波 縣 黃 崗 總 精 舍 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Hoàng Cương
Tổng Tinh Xá Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 黃 崗 總 安 內 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Hoàng Cương
Tổng Yên Nội Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 黃 崗 總 仙 州 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Hoàng Cương
Tổng Tiên Châu Xã |
|
| 富 壽 省
青 波 縣 黃 崗 總 富 洞 社 |
Phú Thọ Tỉnh Thanh Ba Huyện Hoàng Cương
Tổng Phú Động Xã |
|
| 富 壽 省 夏 和 縣 洞 林 總 各 社 神 蹟 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện
Động Lâm Tổng Các Xã Thần Tích |
5847/ 809 |
| 富 壽 省
夏 和 縣 洞 林 總 賢 良 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Động Lâm
Tổng Hiền Lương Xã |
|
| 富 壽 省
夏 和 縣 洞 林 總 平 健 社 |
Phú Thọ Tỉnh Hạ Hoà Huyện Động Lâm
Tổng Bình Kiện Xã |
|